Số dư ví BTC của sàn giao dịch
Trang này theo dõi số dư BTC on-chain của 68 sàn dựa trên các ví sàn được gắn nhãn công khai (bộ dữ liệu DefiLlama), kèm chi tiết từng sàn và lịch sử theo ngày đầy đủ.
Số dư tăng thường nghĩa là tiền nạp ròng (nguồn cung bán tiềm năng); số dư giảm cho thấy rút ròng về ví tự quản, thường được xem là tín hiệu nắm giữ.
Lịch sử số dư BTC
| # | Sàn | Số dư BTC ▼ | Giá trị (USD) | Thay đổi 24h | Biến động 7d | Biến động 30d | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance▼ | 584,704 | $38.11B | +0.00% | -2.43% | -0.12% | 43.12% |
| 2 | Bitfinex▼ | 146,759 | $9.56B | +0.00% | -0.09% | +0.74% | 10.82% |
| 3 | Robinhood▼ | 140,888 | $9.18B | +0.00% | +0.00% | +0.00% | 10.39% |
| 4 | OKX▼ | 124,219 | $8.10B | +0.00% | +1.77% | +5.79% | 9.16% |
| 5 | Bybit▼ | 58,815 | $3.83B | +0.00% | +2.41% | +10.98% | 4.34% |
| 6 | Gemini▼ | 56,502 | $3.68B | +0.00% | +0.18% | +0.50% | 4.17% |
| 7 | Deribit▼ | 44,383 | $2.89B | +0.00% | +1.46% | +0.98% | 3.27% |
| 8 | Bitget▼ | 31,526 | $2.05B | +0.00% | -2.73% | +1.04% | 2.33% |
| 9 | Crypto.com▼ | 23,571 | $1.54B | +0.00% | -0.35% | +2.07% | 1.74% |
| 10 | Gate▼ | 20,538 | $1.32B | +0.00% | +3.19% | +7.85% | 1.51% |
| 11 | Bitmex▼ | 14,104 | $919.19M | +0.00% | -0.74% | -1.02% | 1.04% |
| 12 | HashKey Exchange▼ | 13,529 | $881.74M | +0.00% | +0.08% | -0.69% | 1.00% |
| 13 | Bitkub▼ | 12,522 | $816.07M | +0.00% | +0.20% | +1.65% | 0.92% |
| 14 | MEXC▼ | 12,131 | $790.62M | +0.00% | -0.06% | -0.59% | 0.89% |
| 15 | Poloniex▼ | 9,569 | $623.54M | +0.00% | -0.66% | -1.39% | 0.71% |
| 16 | KuCoin▼ | 8,703 | $567.20M | +0.00% | -1.38% | -5.35% | 0.64% |
| 17 | HTX▼ | 8,378 | $545.99M | +0.00% | -0.26% | +0.15% | 0.62% |
| 18 | OSL HK▼ | 6,756 | $440.29M | +0.00% | -0.76% | +0.18% | 0.50% |
| 19 | Korbit▼ | 5,841 | $380.66M | +0.00% | +0.00% | +0.00% | 0.43% |
| 20 | SwissBorg▼ | 5,562 | $362.49M | +0.00% | +0.26% | +0.55% | 0.41% |
| 21 | Bitvavo▼ | 5,021 | $327.23M | +0.00% | -1.60% | +15.86% | 0.37% |
| 22 | Indodax▼ | 4,187 | $272.88M | +0.00% | -0.12% | +1.14% | 0.31% |
| 23 | BingX▼ | 2,001 | $130.43M | +0.00% | +0.00% | +0.00% | 0.15% |
| 24 | CoinEx▼ | 1,966 | $128.10M | +0.00% | -2.04% | -6.38% | 0.14% |
| 25 | Phemex▼ | 1,518 | $98.94M | +0.00% | +0.12% | +0.65% | 0.11% |
| 26 | Pionex▼ | 1,358 | $88.50M | +0.00% | -0.53% | +0.26% | 0.10% |
| 27 | Bitstamp▼ | 1,343 | $87.50M | +0.00% | +1.68% | -36.02% | 0.10% |
| 28 | CoinDCX▼ | 1,297 | $84.55M | +0.00% | +0.00% | -1.14% | 0.10% |
| 29 | WEEX▼ | 1,001 | $65.24M | +0.00% | +0.00% | +0.00% | 0.07% |
| 30 | Bitunix▼ | 883 | $57.55M | +0.00% | +1.69% | -0.85% | 0.07% |
Về dữ liệu
Số dư là tổng token trong các ví on-chain được gắn nhãn công khai của mỗi sàn (bộ dữ liệu DefiLlama), làm mới 6 giờ một lần dưới dạng ảnh chụp theo ngày. ETH bao gồm WETH và ETH đã stake; TRX gồm số dư gắn nhãn TRON; BTC gồm WBTC. Ví chưa gắn nhãn có thể bị bỏ sót — hãy coi các con số là mức tối thiểu.
Cách sử dụng
Hãy chú ý xu hướng thay vì con số tuyệt đối: dòng rút ròng kéo dài trên nhiều sàn thường đi cùng giai đoạn tích lũy, trong khi dòng nạp lớn có thể báo trước áp lực bán. Đối chiếu với dữ liệu thanh lý, funding và tỷ lệ long/short của chúng tôi.
Dữ liệu từ nhãn ví on-chain công khai (DefiLlama). Các sàn không công bố địa chỉ ví — như Kraken, Coinbase, Upbit — không được đưa vào; một số ví lạnh có thể chưa được gắn nhãn.