Xếp hạng sàn crypto

Các sàn phái sinh được xếp hạng theo khối lượng tương lai 24h · vị thế mở, thanh lý và tỷ lệ funding trọng số theo OI · cập nhật mỗi phút

Nhấp tiêu đề cột để sắp xếp
#SànKhối lượng 24hVị thế mởPhí takerPhí makerThanh lý 24hOI/KL 24h
1Binance$24.05B$22.11B0.05%0.02%$49.17M0.9192
2OKX$9.76B$5.68B0.05%0.02%$28.95M0.5818
3Bybit$6.49B$11.09B0.055%0.02%$8.96M1.7078
4MEXC$5.23B$11.49B0.04%0.01%2.1972
5LBank$4.86B0.06%0.02%
6Gate$4.34B$10.47B0.05%0.02%$12.81M2.4116
7WhiteBIT$4.04B$4.43B0.035%0.01%1.0972
8Bitget$3.48B$7.52B0.06%0.02%$4.70M2.1625
9BingX$3.29B$1.85B0.05%0.02%0.5605
10Bitunix$2.48B0.06%0.02%
11Hyperliquid$2.48B$10.68B0.045%0.015%$3.96M4.3106
12Coinbase$1.98B$230.94M0.04%0.02%0.1166
13KuCoin$1.20B$4.05B0.06%0.02%3.3839
14AsteriKhối lượng hợp đồng mở của Aster tính theo số liệu một chiều từ API chính thức của sàn; một số nền tảng hiển thị giá trị hai chiều (~2x).$966.57M$1.15B0.04%0%$1.48M1.1941
15HTX$617.71M$3.96B0.04%0.02%$2.66M6.4124
16Lighter$593.17M$506.08M0%0%$131.7K0.8532
17Kraken$484.00M$425.96M0.05%0.02%0.8801
18Deribit$260.12M$1.21B0.05%0%4.6684
19tradeXYZ$206.51M$2.11B0.09%0.03%10.2087
20Crypto.com$194.09M$938.41M0.04%0.02%4.8350
21CoinEx$157.83M$143.16M0.05%0.03%$188.3K0.9071
22Backpack$94.27M$110.91M0.05%0.02%1.1765
23Bitfinex$17.70M$814.82M0%0%$30.0K46.0447
24dYdX$4.46M$60.07M0.05%0.01%13.4581
25Paradex$3.19M$9.89M0.045%0.003%3.0975
26BitMEX$1.44M$32.18M0.05%0.05%22.4135
27edgeX$0$10.70M0.038%0.018%
28Cme$12.39B
Bảng xếp hạng sàn giao dịch đã loại trừ các hợp đồng cổ phiếu token hóa, chỉ số và ETF để giữ phạm vi thuần crypto; chúng được liệt kê riêng trong mục Perp cổ phiếu trên sàn thuộc tab Cổ phiếu ở trang chủ.

Hoạt động hợp đồng tương lai toàn thị trường đang ở mức $77.75B khối lượng ngày so với $113.48B vị thế mở. Perpetual trên DEX hiện chiếm 5.4% giao dịch toàn cầu.

Trước khi xếp hạng, chúng tôi loại các hợp đồng gắn với cổ phiếu ($3.48B/ngày): bảng này thuần crypto. Binance đứng đầu bảng với 31.2% thị phần khối lượng, trước OKX (12.6%) và Bybit (8.4%) — ba sàn dẫn đầu gộp lại chiếm 52.2%.

Về xếp hạng sàn

Các sàn được xếp hạng như thế nào?
Các sàn được xếp hạng theo khối lượng giao dịch tương lai 24 giờ, tổng hợp trên tất cả hợp đồng vĩnh cửu mà chúng tôi theo dõi tại mỗi sàn. Bạn cũng có thể sắp xếp theo vị thế mở, thanh lý, số hợp đồng niêm yết hoặc tỷ lệ funding trọng số.
Vị thế mở là gì và vì sao nó quan trọng?
Vị thế mở (OI) là tổng giá trị của toàn bộ vị thế tương lai đang mở trên một sàn. OI cao hơn nghĩa là nhiều vốn cam kết vào sàn hơn và thường là thanh khoản sâu hơn; thay đổi OI đột ngột thường đi trước biến động.
Tỷ lệ funding trọng số nghĩa là gì?
Đó là tỷ lệ funding trung bình của các vĩnh cửu ký quỹ USDT trên sàn, trọng số theo vị thế mở của mỗi hợp đồng. Giá trị dương nghĩa là long trả cho short ở các hợp đồng chủ đạo của sàn.
Vì sao số liệu thanh lý khác nhau giữa các sàn?
Các sàn giới hạn hoặc lấy mẫu luồng thanh lý công khai khác nhau (ví dụ một số chỉ đẩy một lệnh mỗi giây), nên tổng báo cáo là giới hạn dưới và không hoàn toàn so sánh được giữa các sàn.
Khối lượng và vị thế mở được tổng hợp từ API chính thức của các sàn cho thị trường tương lai vĩnh cửu. Độ phủ của các sàn nhỏ hơn có thể chỉ một phần; tổng thanh lý chỉ bao gồm các lệnh được đẩy qua luồng thanh lý của sàn.