Xếp hạng sàn crypto
Các sàn phái sinh được xếp hạng theo khối lượng tương lai 24h · vị thế mở, thanh lý và tỷ lệ funding trọng số theo OI · cập nhật mỗi phút
Nhấp tiêu đề cột để sắp xếp
| # | Sàn | Khối lượng 24h ▾ | Vị thế mở | Phí taker | Phí maker | Thanh lý 24h | OI/KL 24h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | $35.45B | $17.22B | 0.05% | 0.02% | $109.99M | 0.4856 |
| 2 | OKX | $18.95B | $5.00B | 0.05% | 0.02% | $56.40M | 0.2637 |
| 3 | MEXC | $12.12B | $9.82B | 0.04% | 0.01% | — | 0.8102 |
| 4 | Bybit | $10.45B | $8.80B | 0.055% | 0.02% | $21.61M | 0.8420 |
| 5 | Gate | $10.05B | $4.60B | 0.05% | 0.02% | $20.01M | 0.4573 |
| 6 | Coinbase | $8.44B | $263.22M | 0.04% | 0.02% | — | 0.0312 |
| 7 | LBank | $6.70B | — | 0.06% | 0.02% | — | — |
| 8 | Bitget | $6.63B | $5.97B | 0.06% | 0.02% | $12.65M | 0.9005 |
| 9 | BingX | $5.60B | $2.53B | 0.05% | 0.02% | — | 0.4520 |
| 10 | Bitunix | $5.04B | — | 0.06% | 0.02% | — | — |
| 11 | Hyperliquid | $4.25B | $7.82B | 0.045% | 0.015% | $15.83M | 1.8419 |
| 12 | WhiteBIT | $3.86B | $4.08B | 0.035% | 0.01% | — | 1.0568 |
| 13 | tradeXYZ | $2.35B | $1.99B | 0.09% | 0.03% | — | 0.8471 |
| 14 | KuCoin | $2.05B | $4.82B | 0.06% | 0.02% | — | 2.3526 |
| 15 | HTX | $1.45B | $3.68B | 0.04% | 0.02% | $5.30M | 2.5466 |
| 16 | AsteriKhối lượng hợp đồng mở của Aster tính theo số liệu một chiều từ API chính thức của sàn; một số nền tảng hiển thị giá trị hai chiều (~2x). | $1.44B | $969.92M | 0.04% | 0% | $1.98M | 0.6724 |
| 17 | Lighter | $1.33B | $402.06M | 0% | 0% | $1.16M | 0.3016 |
| 18 | Kraken | $798.21M | $310.51M | 0.05% | 0.02% | — | 0.3890 |
| 19 | Crypto.com | $613.51M | $757.56M | 0.04% | 0.02% | — | 1.2348 |
| 20 | Deribit | $407.81M | $1.12B | 0.05% | 0% | — | 2.7418 |
| 21 | CoinEx | $217.59M | $151.94M | 0.05% | 0.03% | $459.8K | 0.6983 |
| 22 | BitMEX | $158.91M | $179.91M | 0.05% | 0.05% | $173.2K | 1.1321 |
| 23 | edgeX | $132.67M | $418.61M | 0.038% | 0.018% | — | 3.1554 |
| 24 | Backpack | $106.07M | $83.85M | 0.05% | 0.02% | — | 0.7905 |
| 25 | Bitfinex | $28.03M | $672.83M | 0% | 0% | $428.3K | 24.0054 |
| 26 | dYdX | $19.22M | $39.41M | 0.05% | 0.01% | — | 2.0499 |
| 27 | Paradex | $10.69M | $10.17M | 0.045% | 0.003% | — | 0.9509 |
| 28 | Cme | — | $8.44B | — | — | — | — |
Bảng xếp hạng sàn giao dịch đã loại trừ các hợp đồng cổ phiếu token hóa, chỉ số và ETF để giữ phạm vi thuần crypto; chúng được liệt kê riêng trong mục Perp cổ phiếu trên sàn thuộc tab Cổ phiếu ở trang chủ.
Bảng xếp hạng này bao gồm 27 sàn phái sinh với tổng khối lượng perpetual 24 giờ $138.64B và OI $90.14B. Binance hiện dẫn đầu bảng xếp hạng với thị phần 25.6%.
Perpetual trên DEX hiện chiếm 6.9% giao dịch toàn cầu. Ghi chú phương pháp: khoảng $21.27B khối lượng cổ phiếu token hóa mỗi ngày đã bị loại khỏi tổng này để số liệu crypto giữ được tính so sánh.
Về xếp hạng sàn
Các sàn được xếp hạng như thế nào?
Các sàn được xếp hạng theo khối lượng giao dịch tương lai 24 giờ, tổng hợp trên tất cả hợp đồng vĩnh cửu mà chúng tôi theo dõi tại mỗi sàn. Bạn cũng có thể sắp xếp theo vị thế mở, thanh lý, số hợp đồng niêm yết hoặc tỷ lệ funding trọng số.
Vị thế mở là gì và vì sao nó quan trọng?
Vị thế mở (OI) là tổng giá trị của toàn bộ vị thế tương lai đang mở trên một sàn. OI cao hơn nghĩa là nhiều vốn cam kết vào sàn hơn và thường là thanh khoản sâu hơn; thay đổi OI đột ngột thường đi trước biến động.
Tỷ lệ funding trọng số nghĩa là gì?
Đó là tỷ lệ funding trung bình của các vĩnh cửu ký quỹ USDT trên sàn, trọng số theo vị thế mở của mỗi hợp đồng. Giá trị dương nghĩa là long trả cho short ở các hợp đồng chủ đạo của sàn.
Vì sao số liệu thanh lý khác nhau giữa các sàn?
Các sàn giới hạn hoặc lấy mẫu luồng thanh lý công khai khác nhau (ví dụ một số chỉ đẩy một lệnh mỗi giây), nên tổng báo cáo là giới hạn dưới và không hoàn toàn so sánh được giữa các sàn.
Khối lượng và vị thế mở được tổng hợp từ API chính thức của các sàn cho thị trường tương lai vĩnh cửu. Độ phủ của các sàn nhỏ hơn có thể chỉ một phần; tổng thanh lý chỉ bao gồm các lệnh được đẩy qua luồng thanh lý của sàn.