Heatmap thanh lý (mô hình 2)

Mô hình trọng số theo thay đổi OI nhấn mạnh đòn bẩy cao · đường mức sắc nét hơn · càng sáng = càng nhiều thanh khoản thanh lý đang chờ

BTC Heatmap thanh lý

Nến
12h24h3d7d1M
Đang tải heatmap…
Tự động cập nhật mỗi 60 giây

Vùng nam châm thanh lý

#GiáKhoảng cáchĐộ mạnhThanh khoản ước tính
Đang tải heatmap…

Về heatmap thanh lý

Làm sao đọc heatmap thanh lý?
Trục x là thời gian, trục y là giá, và màu sắc thể hiện lượng thanh khoản thanh lý ước tính tại mỗi mức giá: màu càng sáng (xanh dương → xanh lá → vàng), càng nhiều vị thế sẽ bị thanh lý ở đó. Đường nét đứt màu vàng đánh dấu giá hiện tại. Các dải sáng phía trên giá chủ yếu là mức thanh lý short; các dải sáng phía dưới chủ yếu là mức thanh lý long.
Cụm thanh lý (vùng nam châm) là gì?
Cụm thanh lý là vùng giá nơi một lượng lớn thanh khoản thanh lý chồng chất. Giá thường bị hút về các vùng này — các nhà tạo lập thị trường và trader lớn đẩy giá vào các vùng thanh lý dày đặc để kích hoạt chuỗi stop và thu hoạch thanh khoản — nên chúng được gọi là vùng nam châm. Bảng bên dưới biểu đồ xếp hạng các cụm mạnh nhất.
Dữ liệu đến từ đâu và được tính như thế nào?
CoinBoss tổng hợp vị thế mở, giá và phân bố đòn bẩy theo thời gian thực trên các sàn lớn, sau đó ước tính các dải giá thanh lý của các vị thế đòn bẩy (ví dụ 5x / 10x / 25x / 50x / 100x) bằng công thức ký quỹ của mỗi sàn. Kết quả là lưới giá 250 mức được cập nhật liên tục, với cường độ chuẩn hóa 0–250 mỗi ô.
Vì sao thanh lý thực tế khác với heatmap?
Heatmap hiển thị các mức thanh lý ước tính, không phải lệnh được đảm bảo: trader có thể nạp thêm ký quỹ, đóng sớm hoặc dùng ký quỹ chéo, tất cả đều dịch chuyển hoặc loại bỏ các mức thanh lý. Hãy coi các vùng sáng là mục tiêu thanh khoản có trọng số xác suất chứ không phải điểm kích hoạt chính xác, và luôn kết hợp chúng với các chỉ báo khác.
Các mức thanh lý là ước tính từ mô hình dựa trên dữ liệu thị trường (vị thế mở, các bậc đòn bẩy phổ biến và diễn biến giá), không phải dữ liệu sổ lệnh thực. Chúng cho biết nơi thanh khoản thanh lý có khả năng tập trung và không cấu thành lời khuyên đầu tư.

Bản đồ nhiệt thanh lý theo coin

Xem tất cả coin › (+236)
KAS · KaspaALGO · AlgorandJUP · JupiterLIT · LighterFIL · FilecoinPUMP · Pump.funAPT · AptosVVV · Venice TokenNIGHT · MidnightAERO · Aerodrome FinanceINJ · InjectiveCAKE · PancakeSwapDASH · DashVIRTUAL · Virtuals ProtocolVET · VeChainPENGU · Pudgy PenguinsPYTH · Pyth NetworkTRUMP · Official TrumpETHFI · Ether.fiTIA · CelestiaFET · Artificial Superintelligence AllianceSPX · SPX6900SEI · SeiZRO · LayerZeroCRV · Curve DAOJTO · JitoKITE · KiteMON · MonadPENDLE · PendleXTZ · TezosLDO · Lido DAOGRASS · GrassXPL · PlasmaCFX · ConfluxOP · OptimismJASMY · JasmyCoinSYRUP · Maple FinanceSTRK · StarknetGRT · The GraphUB · UnibaseIOTA · IOTACHZ · ChilizVELVET · VelvetAXS · Axie InfinityFF · Falcon FinanceEIGEN · EigenCloudENS · Ethereum Name ServiceCOMP · CompoundAPE · ApeCoinWIF · dogwifhatFARTCOIN · FartcoinTHETA · Theta NetworkMANA · DecentralandH · HumanityRUNE · THORChainRIF · Rootstock Infrastructure FrameworkSAND · The SandboxSNX · SynthetixAR · ArweaveAWE · AWE NetworkA · VaultaGWEI · ETHGasGENIUS · GeniusIMX · ImmutableDYDX · dYdXZK · ZKsyncGALA · GALASENT · Sentient1INCH · 1INCHALLO · AlloraUAI · UnifAI NetworkBILL · Billions NetworkATH · AethirUSELESS · Useless CoinEGLD · MultiversXMET · MeteoraQ · Quack AISAFE · SafeLPT · LivepeerRSR · Reserve RightsBANANAS31 · Banana For ScaleARC · AI Rig ComplexZEN · HorizenARKM · ArkhamZAMA · ZamaORDI · ORDIRIVER · RiverSYN · SynapseRAVE · RaveDAOBAS · BNB Attestation ServiceCHIP · USD.AIRVN · RavencoinPLUME · PlumeKSM · KusamaIO · io.netW · WormholeBIO · Bio ProtocolHOME · HOMEBERA · BerachainLINEA · LineaSOON · SOONTURBO · TurboCOAI · ChainOpera AIENJ · Enjin CoinMEGA · MegaETHHOLO · HoloworldBABY · BabylonAPR · aPrioriRED · RedStoneDUSK · DUSKMOVE · MovementGPS · GoPlus SecurityROSE · OasisPOPCAT · PopcatTRB · Tellor TributesPNUT · Peanut the SquirrelBARD · Lombard0G · 0GALT · AltLayerCELO · CeloMOODENG · Moo DengESP · EspressoJCT · JanctionNOT · NotcoinNES · NesaRPL · Rocket PoolARX · ArciumME · Magic EdenZEREBRO · ZerebroSKYAI · SkyAIMEME · MemecoinAT · AproSAHARA · Sahara AIFOGO · FogoVANA · VanaBSB · Block StreetZEST · Zest ProtocolPRL · PerleROBO · Fabric ProtocolBOME · BOOK OF MEMEPEOPLE · ConstitutionDAOIRYS · IrysMANTA · Manta NetworkGIGGLE · Giggle FundCLO · Yei FinanceSTG · Stargate FinanceMERL · Merlin ChainIOTX · IoTeXOPG · OpenGradientTRIA · TRIABASED · BasedCOLLECT · Collect on FanableHYPER · HyperlaneFRAX · FraxBLUAI · BluwhaleMETIS · MetisDOGS · DogsAIXBT · aixbtTAC · TACSAPIEN · SapienBREV · BrevisBIRB · MoonbirdsPIPPIN · pippinEDEN · OpenEdenMOVR · MoonriverTAIKO · TaikoIN · INFINITSPELL · SpellWET · HumidiFiUSUAL · UsualENSO · EnsoXAI · XaiSCRT · SecretMIRA · MiraAGLD · Adventure GoldBANANA · Banana GunCTR · CitreaHMSTR · Hamster KombatALICE · My Neighbor AliceEPIC · Epic ChainKAT · KatanaOGN · Origin TokenLA · LagrangeHEI · HeimaGUN · GunzRARE · SuperRareRESOLV · ResolvTST · TestMAV · Maverick ProtocolTUT · TutorialTRUST · IntuitionBEL · Bella ProtocolTHE · ThenaFIGHT · FIGHTZIL · ZilliqaAXL · AxelarFLUID · FluidASTR · AstarCFG · CentrifugeSTABLE · StableKMNO · KaminoBRETT · BrettMINA · Mina ProtocolPIEVERSE · PieverseNEO · NEOSUN · Sun TokenANKR · Ankr NetworkCHR · ChromiaELSA · ElsaUMA · UMAC98 · Coin98PORTAL · PortalTREE · TreehouseSTAR · StarpowerTRADOOR · TradoorCYBER · CYBEREDU · Open CampusCORE · Core4 · 4OG · OG Fan TokenBAND · BandMASK · Mask NetworkZKC · BoundlessICNT · Impossible Cloud Network TokenSUSHI · SushiARK · ARKGMT · GMTSIGN · SignFIDA · BonfidaDRIFT · Drift ProtocolPOWR · PowerledgerPHA · PHALASTO · StakeStoneNIL · NillionZORA · ZoraINX · Infinex