Vị thế mở Ethereum

Tất cả coin

Vị thế mở vĩnh cửu USDT của Ethereum được tổng hợp trên các sàn lớn · cập nhật mỗi phút

Tổng vị thế mở
$25.53B
trên 22 sàn
Thay đổi 24h
+2.69%
Giá
$2,501
Sàn lớn nhất
Binance 22.59%

Lịch sử vị thế mở ETH

BinanceOKXBybitBitgetGatecoinexbitmexbitfinexderibitasterbackpackcmecoinbasecryptocomdydxedgexhyperliquidkrakenKuCoinlighterMEXCparadexWhiteBITGiá

OI Ethereum theo sàn

SànVị thế mởTỷ trọng4h %24h %
Binance$5.77B
22.59%
+1.7%+4.43%
OKX$1.50B
5.87%
+4.62%+0.65%
Bybit$1.87B
7.31%
+1.47%+3.04%
Bitget$1.94B
7.61%
+0.58%+1.28%
Gate$2.94B
11.5%
+4.79%+14.15%
CoinEx$13.49M
0.05%
-3.29%-2.8%
BitMEX$2.01M
0.01%
+0.88%+0.4%
Bitfinex$27.90M
0.11%
+0.86%+1.4%
Deribit$248.65M
0.97%
+0.72%-0.56%
Aster$251.79M
0.99%
+1.05%+9.01%
Backpack$11.45M
0.04%
+1.12%+0.6%
CME$3.43B
13.44%
+0%
Coinbase$47.20M
0.18%
+2.68%+8.24%
Crypto.com$437.58M
1.71%
+0.89%+2.02%
dYdX$25.72M
0.1%
+0.25%-2.71%
Hyperliquid$2.24B
8.77%
-0.3%+1.53%
Kraken$74.44M
0.29%
+1%+4.46%
KuCoin$584.99M
2.29%
-19.7%-23.31%
Lighter$99.74M
0.39%
+2.15%-0.97%
MEXC$2.92B
11.45%
+0.19%+1.54%
Paradex$3.12M
0.01%
-3.18%+6.05%
WhiteBIT$1.10B
4.29%
+1.97%+3.48%
OI = giá trị USD của toàn bộ vị thế vĩnh cửu ký quỹ bằng USDT đang mở. Thanh tỷ trọng so sánh các sàn; biểu đồ lịch sử xếp chồng các sàn với giá phủ lên.
Bảng này chỉ thống kê hợp đồng vĩnh cửu ký quỹ bằng USDT (USDT-margined perpetual), không bao gồm hợp đồng ký quỹ bằng coin (inverse) và hợp đồng giao nhận. Các nền tảng như CoinGlass có phạm vi rộng hơn nên tổng số có thể cao hơn bảng này.