Vị thế mở ID
Tất cả coinVị thế mở vĩnh cửu USDT của ID được tổng hợp trên các sàn lớn · cập nhật mỗi phút
Tổng vị thế mở
$8.19M
trên 10 sàn
Thay đổi 24h
+5.28%
Giá
$0.02962
Sàn lớn nhất
Binance 26.59%
Lịch sử vị thế mở ID
BinanceBybitBitgetGatecoinexasterkrakenKuCoinMEXCWhiteBITGiá
OI ID theo sàn
| Sàn | Vị thế mở | Tỷ trọng | 4h % | 24h % |
|---|---|---|---|---|
| Binance | $2.18M | 26.59% | +1.59% | +3.69% |
| Bybit | $1.10M | 13.4% | -0.17% | +10.89% |
| Bitget | $653.3K | 7.98% | +1.47% | +5.13% |
| Gate | $254.4K | 3.11% | +3.31% | +9.45% |
| CoinEx | $13.0K | 0.16% | +0.12% | -48.73% |
| Aster | $4.7K | 0.06% | +0.18% | +25.76% |
| Kraken | $3.5K | 0.04% | +4.64% | -7.79% |
| KuCoin | $3.22M | 39.31% | +1.71% | +5.38% |
| MEXC | $352.9K | 4.31% | +8.55% | +0.4% |
| WhiteBIT | $413.1K | 5.05% | +1.7% | +4.44% |
OI = giá trị USD của toàn bộ vị thế vĩnh cửu ký quỹ bằng USDT đang mở. Thanh tỷ trọng so sánh các sàn; biểu đồ lịch sử xếp chồng các sàn với giá phủ lên.
Bảng này chỉ thống kê hợp đồng vĩnh cửu ký quỹ bằng USDT (USDT-margined perpetual), không bao gồm hợp đồng ký quỹ bằng coin (inverse) và hợp đồng giao nhận. Các nền tảng như CoinGlass có phạm vi rộng hơn nên tổng số có thể cao hơn bảng này.