Vị thế mở POPCAT
Tất cả coinVị thế mở vĩnh cửu USDT của POPCAT được tổng hợp trên các sàn lớn · cập nhật mỗi phút
Tổng vị thế mở
$14.10M
trên 14 sàn
Thay đổi 24h
+11.36%
Giá
$0.04500
Sàn lớn nhất
Binance 13.41%
Lịch sử vị thế mở POPCAT
BinanceOKXBybitBitgetGatecoinexcoinbasecryptocomdydxedgexhyperliquidkrakenKuCoinlighterMEXCWhiteBITGiá
OI POPCAT theo sàn
| Sàn | Vị thế mở | Tỷ trọng | 4h % | 24h % |
|---|---|---|---|---|
| Binance | $1.89M | 13.41% | +1.14% | +18.89% |
| OKX | $571.2K | 4.05% | -1.15% | +8.89% |
| Bybit | $6.41M | 45.49% | +0.12% | +7.53% |
| Bitget | $873.6K | 6.2% | -0.35% | +13.82% |
| Gate | $226.5K | 1.61% | +1.99% | +25.03% |
| CoinEx | $87.7K | 0.62% | +1.73% | +9.93% |
| Coinbase | $37.8K | 0.27% | -4.41% | -3.51% |
| Crypto.com | $15.6K | 0.11% | +0.72% | +7.52% |
| Hyperliquid | $1.11M | 7.87% | +7.52% | +20.18% |
| Kraken | $122.2K | 0.87% | -2.66% | +5.17% |
| KuCoin | $1.01M | 7.13% | +1.18% | +9.12% |
| Lighter | $176.8K | 1.25% | -1.3% | +10.26% |
| MEXC | $1.11M | 7.86% | +11.14% | +12.66% |
| WhiteBIT | $459.8K | 3.26% | +1.82% | +16.76% |
OI = giá trị USD của toàn bộ vị thế vĩnh cửu ký quỹ bằng USDT đang mở. Thanh tỷ trọng so sánh các sàn; biểu đồ lịch sử xếp chồng các sàn với giá phủ lên.
Bảng này chỉ thống kê hợp đồng vĩnh cửu ký quỹ bằng USDT (USDT-margined perpetual), không bao gồm hợp đồng ký quỹ bằng coin (inverse) và hợp đồng giao nhận. Các nền tảng như CoinGlass có phạm vi rộng hơn nên tổng số có thể cao hơn bảng này.