Giá OMI
₫7.17-1.44%OMI Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kraken | OMI/USDT | — | — | — | ₫541.46K | — | — | — | — | — |
Hiệu suất giá
Thanh lý OMI
Chi tiết →Heatmap khối lượng OMI
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của OMI
Các coin tương tự OMI
Tổng quan giá & phái sinh OMI
Giá OMI hiện tại là ₫7.17, giảm 1.44% trong 24 giờ qua. OMI có vốn hóa thị trường ₫1.94T với nguồn cung lưu hành 270,951,644,947 OMI.
Tổng hợp đồng mở của OMI trên các sàn lớn là ₫38.27M.
OMI là gì?
OMI là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 335 theo vốn hóa thị trường (khoảng $75.14M).
Trang này cung cấp giá OMI theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi OMI (OMI) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 OMI = |
|---|---|
| VND | 7 ₫ |
| USD | 0,0002773 US$ |
| EUR | 0,0002472 € |
| CNY | 0,001856 CN¥ |
| JPY | 0,04394 ¥ |
| KRW | 0,369 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá OMI trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Kraken là sàn phái sinh OMI lớn nhất tính theo OI, chiếm 100.0% tổng lượng. Chúng tôi thu thập dữ liệu OMI từ 1 sàn niêm yết, trong đó 1 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục. OMI thuộc nhóm NFT (327 đồng); nhóm này trung bình +1.60% trong 24 giờ, còn OMI biến động +0.33%.