Giá EXOD
₫181,903.35-0.00%KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)₫0.00
Vốn hóa₫1.90T
Vị thế mở₫0.00
Đang lưu hành10,446,000
Tổng cung10,446,000
Cung tối đa10,446,000
EXOD Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|
Hiệu suất giá
4h—
24h—
7d—
30d—
90d—
180d—
YTD—
1Y—
All—
Thanh lý EXOD
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 24h—
Mua $0.00Bán $0.00
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của EXOD
Các coin tương tự EXOD
Tổng quan giá & phái sinh EXOD
Giá EXOD hiện tại là ₫181,903.35, giảm 0.00% trong 24 giờ qua. EXOD có vốn hóa thị trường ₫1.90T với nguồn cung lưu hành 10,446,000 EXOD.
Tổng hợp đồng mở của EXOD trên các sàn lớn là ₫0.00.
Sẵn sàng giao dịch?
🎁 Đăng ký qua liên kết: hoàn phí 20% trọn đời + 150 điểm
Liên kết giới thiệu · Quảng cáo
EXOD là gì?
EXOD là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 375 theo vốn hóa thị trường (khoảng $73.20M).
Trang này cung cấp giá EXOD theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi EXOD (EXOD) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 EXOD = |
|---|---|
| VND | 181.903 ₫ |
| USD | 7,01 US$ |
| EUR | 6,23 € |
| CNY | 47,04 CN¥ |
| JPY | 1.106 ¥ |
| KRW | 9.426 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá EXOD trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Trong nhóm Infrastructure, EXOD ghi nhận +0.00% trong ngày qua.