Giá MITO
₫408.03MITO Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | MITO/USDT | ₫408.29 | -0.94% | ₫31.56B | ₫140.58B | — | ₫149.15K | — | 4.4542 | — |
| 2 | Lbank | MITO/USDT | ₫408.29 | -0.94% | ₫22.07B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Mexc | MITO/USDT | ₫408.55 | 0.00% | ₫2.72B | ₫7.97B | — | — | — | 2.9357 | — |
| 4 | Bitunix | MITO/USDT | ₫408.29 | -0.88% | ₫1.86B | — | — | — | — | — | — |
| 5 | Bybit | MITO/USDT | ₫408.81 | -1.00% | ₫1.05B | ₫11.86B | — | — | — | 11.2481 | — |
| 6 | Kucoin | MITO/USDT | ₫408.81 | -0.88% | ₫1.02B | ₫8.76B | — | — | — | 8.6089 | — |
| 7 | Gate | MITO/USDT | ₫409.07 | -0.82% | ₫441.24M | ₫3.31B | — | — | — | 7.4975 | — |
| 8 | Aster | MITO/USDT | ₫411.15 | +0.70% | ₫83.64M | ₫836.46M | — | — | — | 10.0004 | — |
Hiệu suất giá
Thanh lý MITO
Chi tiết →Heatmap khối lượng MITO
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của MITO
Các coin tương tự MITO
Tổng quan giá & phái sinh MITO
Giá MITO hiện tại là ₫408.03, — trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của MITO trên các sàn lớn là ₫173.32B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫149.15K vị thế futures MITO đã bị thanh lý.
MITO là gì?
MITO là một loại tiền mã hóa được chúng tôi tổng hợp dữ liệu từ các sàn phái sinh và giao ngay lớn.
Trang này cung cấp giá MITO theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Binance là sàn phái sinh MITO lớn nhất tính theo OI, chiếm 81.1% tổng lượng. Về funding, mức trọng số +0.0077% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy. Thanh lý bắt buộc chia thành $6 lệnh long và $0 lệnh short trong ngày qua.
MITO thuộc nhóm Yield Farming (133 đồng); nhóm này trung bình +0.34% trong 24 giờ, còn MITO biến động -0.55%. Chúng tôi thu thập dữ liệu MITO từ 8 sàn niêm yết, trong đó 6 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.4.