Giá NEXA
₫0.03711+17.08%KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)₫7.73B
Vốn hóa₫407.01B
Vị thế mở₫0.00
Đang lưu hành10,996,510,000,000
Tổng cung10,996,675,000,000
Cung tối đa21,000,000,000,000
NEXA Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|
Hiệu suất giá
4h—
24h—
7d—
30d—
90d—
180d—
YTD—
1Y—
All—
Thanh lý NEXA
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 24h—
Mua $0.00Bán $0.00
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của NEXA
Các coin tương tự NEXA
Tổng quan giá & phái sinh NEXA
Giá NEXA hiện tại là ₫0.03711, tăng 17.08% trong 24 giờ qua. NEXA có vốn hóa thị trường ₫407.01B với nguồn cung lưu hành 10,996,510,000,000 NEXA.
Tổng hợp đồng mở của NEXA trên các sàn lớn là ₫0.00.
Sẵn sàng giao dịch?
🎁 Đăng ký qua liên kết: hoàn phí 20% trọn đời + 150 điểm
Liên kết giới thiệu · Quảng cáo
NEXA là gì?
NEXA là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 950 theo vốn hóa thị trường (khoảng $15.69M).
Trang này cung cấp giá NEXA theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi NEXA (NEXA) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 NEXA = |
|---|---|
| VND | 0,03711 ₫ |
| USD | 0,00000143 US$ |
| EUR | 0,000001271 € |
| CNY | 0,000009596 CN¥ |
| JPY | 0,0002256 ¥ |
| KRW | 0,001923 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá NEXA trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
NEXA thuộc nhóm Proof of Work (PoW) (127 đồng); nhóm này trung bình +14.39% trong 24 giờ, còn NEXA biến động -9.63%.