Giá NATGAS
₫73,566.84KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)—
Vốn hóa—
Vị thế mở₫902.25B
Đang lưu hành—
Tổng cung—
Cung tối đa∞
NATGAS Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | NATGAS/USDT | ₫74,058.15 | -0.42% | ₫1.16T | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Tradexyz | NATGAS/USD | ₫74,148.65 | -0.50% | ₫297.61B | ₫319.58B | — | — | — | 1.0738 | — |
| 3 | Bitunix | NATGAS/USDT | ₫74,006.43 | -0.49% | ₫86.20B | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Whitebit | NATGAS/USDT | ₫73,877.14 | 0.00% | ₫85.80B | ₫89.21B | — | — | — | 1.0398 | — |
| 5 | Bitget | NATGAS/USDT | ₫74,032.29 | -0.52% | ₫68.62B | ₫225.05B | — | — | — | 3.2797 | — |
| 6 | Kucoin | NATGAS/USDT | ₫74,006.43 | -0.48% | ₫16.99B | ₫21.46B | — | — | — | 1.2631 | — |
| 7 | Lighter | NATGAS/USDT | ₫74,213.3 | -0.88% | ₫13.64B | ₫26.39B | — | — | — | 1.9354 | — |
| 8 | Aster | NATGAS/USDT | ₫73,903 | -1.21% | ₫8.01B | ₫2.47B | — | — | — | 0.3091 | — |
| 9 | HTX | NATGAS/USDT | ₫74,001.26 | -1.03% | ₫6.86B | ₫2.95B | — | — | — | 0.4302 | — |
| 10 | Cryptocom | NATGAS/USDT | ₫73,778.88 | -0.57% | ₫1.32B | ₫2.37B | — | — | — | 1.8011 | — |
| 11 | Kraken | NATGAS/USDT | ₫73,895.24 | -1.62% | ₫821.49M | ₫1.38B | — | — | — | 1.6750 | — |
| 12 | Edgex | NATGAS/USDT | — | — | — | ₫211.38B | — | — | — | — | — |
Hiệu suất giá
4h-0.59%
24h-2.30%
7d-2.87%
30d+1.93%
90d-10.25%
180d—
YTD—
1Y—
All+0.92%
Thanh lý NATGAS
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 24h—
Mua $0.00Bán $0.00
Heatmap khối lượng NATGAS
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của NATGAS
Các coin tương tự NATGAS
Tổng quan giá & phái sinh NATGAS
Giá NATGAS hiện tại là ₫73,566.84, — trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của NATGAS trên các sàn lớn là ₫902.25B.
tradeXYZ là sàn phái sinh NATGAS lớn nhất tính theo OI, chiếm 35.4% tổng lượng. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.9.
Chúng tôi thu thập dữ liệu NATGAS từ 12 sàn niêm yết, trong đó 10 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục. Về funding, mức trọng số +0.2467% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy.