Giá COPPERINU

₫396.54+1843.78%
KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)₫536.11B
Vốn hóa₫396.61B
Vị thế mở₫261.52M
Đang lưu hành999,863,470
Tổng cung999,863,470
Cung tối đa1,000,000,000

COPPERINU Thị trường

#SànCặpGiá24h%Khối lượng 24hVị thế mởLong/Short 24hThanh lý long 24hThanh lý short 24hOI/KL 24hThanh khoản ±1%
1LbankCOPPERINU/USDT₫67.23+1.17%₫3.65B——————
2MexcCOPPERINU/USDT₫66.53-1.94%₫2.05B₫261.52M———0.1279—
3BingxCOPPERINU/USDT₫65.18-6.29%₫1.32B——————

Hiệu suất giá

4h—
24h—
7d—
30d—
90d—
180d—
YTD—
1Y—
All—

Thanh lý COPPERINU

Chi tiết →
Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 24h—
Mua $0.00Bán $0.00

Heatmap khối lượng COPPERINU

Thời gianDòng vàoDòng raDòng vào ròngThay đổi ròngRòng/Vốn hóa

Tỷ lệ funding trọng số theo OI của COPPERINU

Tổng quan giá & phái sinh COPPERINU

Giá COPPERINU hiện tại là ₫396.54, tăng 1843.78% trong 24 giờ qua. COPPERINU có vốn hóa thị trường ₫396.61B với nguồn cung lưu hành 999,863,470 COPPERINU.

Tổng hợp đồng mở của COPPERINU trên các sàn lớn là ₫261.52M.

Sẵn sàng giao dịch?
🎁 Đăng ký qua liên kết: hoàn phí 20% trọn đời + 150 điểm
Đăng ký BinanceĐăng ký OKX
Liên kết giới thiệu · Quảng cáo

COPPERINU là gì?

COPPERINU là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 957 theo vốn hóa thị trường (khoảng $15.34M).

Trang này cung cấp giá COPPERINU theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.

Quy đổi COPPERINU (COPPERINU) sang tiền pháp định

Tiền tệ1 COPPERINU =
VND397 ₫
USD0,01534 US$
EUR0,01367 €
CNY0,1028 CN¥
JPY2 ¥
KRW21 ₩

Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá COPPERINU trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.

Trong $10.1K hợp đồng COPPERINU đang mở, riêng MEXC nắm 100.0%. COPPERINU thuộc nhóm Dog-Themed (382 đồng); nhóm này trung bình -0.64% trong 24 giờ, còn COPPERINU biến động -0.59%.

Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 1 sàn. Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 26.8 lần OI — vòng quay cao, cho thấy giao dịch trong ngày sôi động.