Giá HNT
₫12,716.66-9.29%KL Futures (24h)₫40.83B
Khối lượng spot (24h)₫553.73B
Vốn hóa₫2.37T
Vị thế mở₫250.66B
Đang lưu hành187,042,126
Tổng cung187,042,096
Cung tối đa223,000,000
HNT Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bybit | HNT/USDT | ₫12,851.21 | -8.28% | ₫246.33B | ₫89.02B | 0.6943 | ₫203.71M | ₫430.02M | 0.3614 | — |
| 2 | Lbank | HNT/USDT | ₫12,856.41 | -8.28% | ₫116.78B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Mexc | HNT/USDT | ₫12,848.6 | -9.61% | ₫104.38B | ₫148.59B | — | — | — | 1.4235 | — |
| 4 | Gate | HNT/USDT | ₫12,814.77 | -8.48% | ₫30.22B | ₫9.80B | 0.7850 | ₫40.52M | ₫140.59M | 0.3242 | — |
| 5 | CoinEx | HNT/USDT | ₫12,832.99 | -8.92% | ₫11.95B | ₫3.26B | — | ₫48.28M | ₫44.86M | 0.2731 | — |
Hiệu suất giá
4h—
24h—
7d—
30d—
90d—
180d—
YTD—
1Y—
All—
Tỷ lệ long/short HNT
Bybit HNT/USDTTỷ lệ L/S theo tài khoản0.6943
Gate HNT/USDTTỷ lệ L/S theo tài khoản0.7850
Thanh lý HNT
Chi tiết →Thanh lý 1h$3.42
Mua $3.42Bán $0.00
Thanh lý 4h$56.41
Mua $56.41Bán $0.00
Thanh lý 12h$10.6K
Mua $4.3KBán $6.3K
Thanh lý 24h$34.9K
Mua $11.2KBán $23.6K
Heatmap khối lượng HNT
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của HNT
Các coin tương tự HNT
Tổng quan giá & phái sinh HNT
Giá HNT hiện tại là ₫12,716.66, giảm 9.29% trong 24 giờ qua. HNT có vốn hóa thị trường ₫2.37T với nguồn cung lưu hành 187,042,126 HNT.
Tổng hợp đồng mở của HNT trên các sàn lớn là ₫250.66B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫907.98M vị thế futures HNT đã bị thanh lý.
MEXC là sàn phái sinh HNT lớn nhất tính theo OI, chiếm 59.3% tổng lượng. Thanh lý bắt buộc chia thành $11.2K lệnh long và $23.6K lệnh short trong ngày qua. Trong nhóm Proof of Stake (PoS), HNT ghi nhận -7.01% trong ngày qua.
Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 4 sàn. Về funding, mức trọng số +0.0099% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 2.1.