Giá SPACE
₫134.31+2.30%SPACE Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | SPACE/USDT | ₫135.3 | +3.50% | ₫37.17B | ₫46.71B | — | ₫170.08M | ₫3.41M | 1.2566 | — |
| 2 | OKX | SPACE/USDT | ₫134.71 | +3.23% | ₫21.49B | ₫34.34B | — | — | — | 1.5984 | — |
| 3 | Bybit | SPACE/USDT | ₫134.86 | +3.21% | ₫6.74B | ₫24.74B | — | — | — | 3.6731 | — |
| 4 | Bitget | SPACE/USDT | ₫135.12 | +3.32% | ₫5.57B | ₫24.05B | — | — | — | 4.3159 | — |
| 5 | Gate | SPACE/USDT | ₫135.1 | +3.78% | ₫3.45B | ₫18.87B | — | — | — | 5.4669 | — |
| 6 | Mexc | SPACE/USDT | ₫135.1 | +2.89% | ₫3.08B | ₫7.45B | — | — | — | 2.4212 | — |
| 7 | Bitunix | SPACE/USDT | ₫135.12 | +3.12% | ₫2.79B | — | — | — | — | — | — |
| 8 | Kucoin | SPACE/USDT | ₫135.07 | +3.57% | ₫1.75B | ₫33.76B | — | — | — | 19.3382 | — |
| 9 | Aster | SPACE/USDT | ₫134.19 | +3.10% | ₫209.66M | ₫432.95M | — | — | — | 2.0650 | — |
Hiệu suất giá
Thanh lý SPACE
Chi tiết →Heatmap khối lượng SPACE
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của SPACE
Các coin tương tự SPACE
Tổng quan giá & phái sinh SPACE
Giá SPACE hiện tại là ₫134.31, tăng 2.30% trong 24 giờ qua. SPACE có vốn hóa thị trường ₫809.12B với nguồn cung lưu hành 6,018,690,984 SPACE.
Tổng hợp đồng mở của SPACE trên các sàn lớn là ₫217.50B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫173.49M vị thế futures SPACE đã bị thanh lý.
Về phân bổ OI của SPACE: Binance dẫn đầu với 24.5%, theo sau là OKX (18.0%) và KuCoin (17.8%). Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0050%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với SPACE. SPACE thuộc nhóm Prediction Markets (40 đồng); nhóm này trung bình -1.52% trong 24 giờ, còn SPACE biến động -12.76%.
Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 8 sàn. Trong $6.7K bị thanh lý 24 giờ qua, 98.0% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.4.