Giá EDU
₫1,545.3-₫83.73-5.14%Hiệu suất giá
EDU Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | EDU/USDT | ₫1,545.68 | -5.28% | ₫58.93B | -2.13% | — | — | 0.0100% | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Binance | EDU/USDT | ₫1,543.88 | -5.21% | ₫53.29B | -65.72% | ₫120.76B | -5.50% | 0.0100% | — | ₫398.92M | — | 2.2660 | +175.63% | — |
| 3 | Mexc | EDU/USDT | ₫1,544.65 | -4.63% | ₫3.34B | -21.33% | ₫10.86B | -0.49% | 0.0100% | — | — | — | 3.2528 | +26.49% | — |
| 4 | Bybit | EDU/USDT | ₫1,549.04 | -4.91% | ₫3.21B | -78.30% | ₫17.35B | -5.48% | 0.0100% | — | — | — | 5.4043 | +335.59% | — |
| 5 | Bitunix | EDU/USDT | ₫1,543.88 | -5.20% | ₫3.16B | -73.92% | — | — | 0.0100% | — | — | — | — | — | — |
| 6 | Kucoin | EDU/USDT | ₫1,544.65 | -5.40% | ₫1.16B | -75.56% | ₫22.80B | -4.24% | 0.0100% | — | — | — | 19.6501 | +291.77% | — |
| 7 | Gate | EDU/USDT | ₫1,544.65 | -4.94% | ₫609.57M | -84.72% | ₫3.58B | -4.25% | 0.0100% | — | — | — | 5.8742 | +526.72% | — |
| 8 | Aster | EDU/USDT | ₫1,545.94 | -3.61% | ₫87.59M | -59.18% | ₫80.89M | +121.65% | 0.0100% | — | — | — | 0.9235 | +443.02% | — |
Thanh lý EDU
Chi tiết →Heatmap khối lượng EDU
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của EDU
Tổng quan giá & phái sinh EDU
Giá EDU hiện tại là ₫1,545.3, giảm 5.14% trong 24 giờ qua. EDU có vốn hóa thị trường ₫1.30T với nguồn cung lưu hành 843,520,833 EDU.
Tổng hợp đồng mở của EDU trên các sàn lớn là ₫271.34B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫398.92M vị thế futures EDU đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-25 18:14 UTC
EDU là gì?
EDU là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 436 theo vốn hóa thị trường (khoảng $50.49M).
Trang này cung cấp giá EDU theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi EDU (EDU) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 EDU = |
|---|---|
| VND | 1.545 ₫ |
| USD | 0,05986 $ |
| EUR | 0,05343 € |
| CNY | 0,4004 ¥ |
| JPY | 9 ¥ |
| KRW | 79 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá EDU trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Binance là sàn phái sinh EDU lớn nhất tính theo OI, chiếm 44.5% tổng lượng. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.5. Trong nhóm YZi Labs (Prev. Binance Labs) Portfolio, EDU ghi nhận -2.12% trong ngày qua.
Thanh lý bắt buộc chia thành $15.5K lệnh long và $0 lệnh short trong ngày qua. Về funding, mức trọng số +0.0100% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 6 sàn.