Giá EDU (EDU)
₫892.53+2.30%KL Futures (24h)₫177.66B
Khối lượng spot (24h)₫143.87B
Vốn hóa₫706.11B
Hợp đồng mở₫275.96B
Đang lưu hành791,843,750
Tổng cung1,000,000,000
Cung tối đa1,000,000,000
EDU Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | EDU/USDT | ₫891.94 | +1.46% | ₫83.10B | ₫76.27B | — | ₫225.92M | ₫136.29M | 0.9178 | — |
| 2 | Bingx | EDU/USDT | ₫893.52 | +0.03% | ₫65.35B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Mexc | EDU/USDT | ₫892.73 | +2.28% | ₫9.96B | ₫108.27B | — | — | — | 10.8729 | — |
| 4 | Bitunix | EDU/USDT | ₫892.99 | +1.64% | ₫6.96B | — | — | — | — | — | — |
| 5 | Bybit | EDU/USDT | ₫892.47 | +1.43% | ₫6.92B | ₫13.02B | — | — | ₫9.34M | 1.8820 | — |
| 6 | Gate | EDU/USDT | ₫891.68 | +1.49% | ₫4.64B | ₫3.21B | — | ₫94.48M | ₫506.49K | 0.6909 | — |
| 7 | Kucoin | EDU/USDT | ₫891.42 | +2.19% | ₫4.59B | ₫12.84B | — | — | — | 2.8001 | — |
| 8 | Aster | EDU/USDT | ₫892.73 | +1.68% | ₫94.65M | ₫46.03M | — | — | — | 0.4863 | — |
Hiệu suất giá
4h-0.41%
24h+1.79%
7d+13.72%
30d+17.20%
90d-26.75%
180d-75.49%
YTD-78.97%
1Y-76.78%
All-94.06%
Thanh lý EDU
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h$14.3K
Mua $8.7KBán $5.5K
Thanh lý 24h$17.8K
Mua $12.2KBán $5.6K
Heatmap khối lượng EDU
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của EDU
Các coin tương tự EDU
Tổng quan giá & phái sinh EDU
Giá EDU hiện tại là ₫892.53, tăng 2.30% trong 24 giờ qua. EDU có vốn hóa thị trường ₫706.11B với nguồn cung lưu hành 791,843,750 EDU.
Tổng hợp đồng mở của EDU trên các sàn lớn là ₫275.96B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫466.53M vị thế futures EDU đã bị thanh lý.
Về phân bổ OI của EDU: MEXC dẫn đầu với 50.7%, theo sau là Binance (35.7%) và Bybit (6.1%). Trong $17.8K bị thanh lý 24 giờ qua, 68.7% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0100%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với EDU.
Chúng tôi thu thập dữ liệu EDU từ 8 sàn niêm yết, trong đó 6 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.8.