Giá FRAX
₫6,760.25+₫48.99+0.73%Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short FRAX
FRAX Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lbank | FRAX/USDT | ₫6,734.42 | +0.85% | ₫33.00B | — | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Bingx | FRAX/USDT | ₫6,739.59 | +0.93% | ₫31.30B | — | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Binance | FRAX/USDT | ₫6,731.84 | +0.89% | ₫18.23B | — | ₫35.71B | -0.75% | 0.0050% | 3.1220 | ₫24.62M | ₫292.28M | 1.9584 | — | — |
| 4 | Mexc | FRAX/USDT | ₫6,731.84 | -0.76% | ₫3.58B | — | ₫2.73B | -17.03% | 0.0050% | — | — | — | 0.7607 | — | — |
| 5 | Bitunix | FRAX/USDT | ₫6,737.01 | +0.73% | ₫1.80B | — | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 6 | Bitget | FRAX/USDT | ₫6,729 | +0.68% | ₫1.13B | — | ₫5.88B | -3.90% | 0.0050% | — | — | — | 5.1832 | — | — |
| 7 | Kucoin | FRAX/USDT | ₫6,786.07 | +1.42% | ₫280.30M | — | ₫1.11B | -1.73% | 0.0050% | — | — | — | 3.9517 | — | — |
| 8 | Gate | FRAX/USDT | ₫6,749.92 | +0.97% | ₫240.92M | — | ₫1.85B | -3.40% | 0.0050% | — | — | — | 7.6851 | — | — |
| 9 | Aster | FRAX/USDT | ₫6,713.77 | +0.81% | ₫135.88M | — | ₫509.89M | +6.78% | 0.0050% | — | — | — | 3.7525 | — | — |
| 10 | Cryptocom | FRAX/USDT | — | — | — | — | ₫26.39M | 0.00% | -0.0594% | — | — | — | — | — | — |
Thanh lý FRAX
Chi tiết →Heatmap khối lượng FRAX
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của FRAX
Tổng quan giá & phái sinh FRAX
Giá FRAX hiện tại là ₫6,760.25, tăng 0.73% trong 24 giờ qua. FRAX có vốn hóa thị trường ₫632.97B với nguồn cung lưu hành 93,629,331 FRAX.
Tổng hợp đồng mở của FRAX trên các sàn lớn là ₫52.47B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫316.90M vị thế futures FRAX đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-24 11:05 UTC
FRAX là gì?
FRAX là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 745 theo vốn hóa thị trường (khoảng $24.51M).
Trang này cung cấp giá FRAX theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi FRAX (FRAX) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 FRAX = |
|---|---|
| VND | 6.760 ₫ |
| USD | 0,2618 US$ |
| EUR | 0,2337 € |
| CNY | 1,75 CN¥ |
| JPY | 41 ¥ |
| KRW | 347 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá FRAX trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Về phân bổ OI của FRAX: Binance dẫn đầu với 74.7%, theo sau là Bitget (12.3%) và MEXC (5.7%). Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.9. Trong $12.3K bị thanh lý 24 giờ qua, 7.8% rơi vào lệnh long — phe short chịu phần lớn các lần đóng vị thế bắt buộc.
Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 7 sàn. FRAX thuộc nhóm Automated Market Maker (AMM) (63 đồng); nhóm này trung bình -2.43% trong 24 giờ, còn FRAX biến động +1.64%. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0050%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với FRAX.