Giá FRAX (FRAX)

₫7,177.56+1.26%
KL Futures (24h)₫53.91B
Khối lượng spot (24h)₫12.38B
Vốn hóa₫672.00B
Hợp đồng mở₫53.35B
Đang lưu hành93,621,270
Tổng cung99,681,496
Cung tối đa

FRAX Thị trường

#SànCặpGiá24h%Khối lượng 24hVị thế mởLong/Short 24hThanh lý long 24hThanh lý short 24hOI/KL 24hThanh khoản ±1%
1BingxFRAX/USDT₫7,152.36+0.06%₫32.06B
2BinanceFRAX/USDT₫7,152.36+1.26%₫15.53B₫31.41B2.5039₫111.07K2.0224
3LbankFRAX/USDT₫7,149.73+1.23%₫10.32B
4MexcFRAX/USDT₫7,147.1+0.29%₫2.94B₫1.07B0.3632
5BitunixFRAX/USDT₫7,149.73+1.26%₫2.11B
6BitgetFRAX/USDT₫7,153.67+1.22%₫511.42M₫3.67B7.1701
7GateFRAX/USDT₫7,147.1+1.23%₫470.76M₫797.97M1.6951
8KucoinFRAX/USDT₫7,223.25+0.84%₫20.76M₫699.38M33.6955
9CryptocomFRAX/USDT₫7,163.65+0.79%₫11.61M₫40.51M3.4879
10AsterFRAX/USDT₫7,304.65+2.66%₫153.34K₫78.29M510.5342

Hiệu suất giá

4h-1.30%
24h+1.64%
7d+4.81%
30d+12.04%
90d-41.22%
180d-70.10%
YTD
1Y
All-70.84%

Tỷ lệ long/short FRAX

Binance FRAX/USDTTỷ lệ L/S theo tài khoản2.5039

Thanh lý FRAX

Chi tiết →
Thanh lý 1h
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h$4.23
Mua $0.00Bán $4.23
Thanh lý 24h$4.23
Mua $0.00Bán $4.23

Heatmap khối lượng FRAX

Thời gianDòng vàoDòng raDòng vào ròngThay đổi ròngRòng/Vốn hóa

Tỷ lệ funding trọng số theo OI của FRAX

Tổng quan giá & phái sinh FRAX

Giá FRAX hiện tại là ₫7,177.56, tăng 1.26% trong 24 giờ qua. FRAX có vốn hóa thị trường ₫672.00B với nguồn cung lưu hành 93,621,270 FRAX.

Tổng hợp đồng mở của FRAX trên các sàn lớn là ₫53.35B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫111.07K vị thế futures FRAX đã bị thanh lý.

Về phân bổ OI của FRAX: Binance dẫn đầu với 83.2%, theo sau là Bitget (9.7%) và MEXC (2.8%). Thanh lý bắt buộc chia thành $0 lệnh long và $4 lệnh short trong ngày qua. Chúng tôi thu thập dữ liệu FRAX từ 10 sàn niêm yết, trong đó 7 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục.

Về funding, mức trọng số +0.0050% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy. FRAX thuộc nhóm Made in USA (281 đồng); nhóm này trung bình -0.63% trong 24 giờ, còn FRAX biến động +3.50%. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.7.