Giá FWDI
₫105,742.68KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)—
Vốn hóa—
Vị thế mở₫20.49B
Đang lưu hành—
Tổng cung—
Cung tối đa∞
FWDI Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | FWDI/USDT | ₫214,521.4 | +1.22% | ₫5.46B | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Lbank | FWDI/USDT | ₫214,495.45 | +1.20% | ₫3.83B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Bybit | FWDI/USDT | ₫214,261.91 | +1.21% | ₫3.04B | ₫7.18B | — | — | — | 2.3601 | — |
| 4 | Bitget | FWDI/USDT | ₫214,210.01 | +1.31% | ₫2.35B | ₫4.73B | — | — | — | 2.0124 | — |
| 5 | HTX | FWDI/USDT | ₫214,703.04 | +0.89% | ₫2.06B | ₫154.32M | — | — | — | 0.0748 | — |
| 6 | Bitunix | FWDI/USDT | ₫214,521.4 | +1.16% | ₫2.00B | — | — | — | — | — | — |
| 7 | OKX | FWDI/USDT | ₫214,858.74 | +1.60% | ₫899.40M | ₫8.42B | — | — | — | 9.3602 | — |
Hiệu suất giá
4h0.00%
24h0.00%
7d0.00%
30d0.00%
90d—
180d—
YTD—
1Y—
All+0.02%
Thanh lý FWDI
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 24h—
Mua $0.00Bán $0.00
Heatmap khối lượng FWDI
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của FWDI
Các coin tương tự FWDI
Tổng quan giá & phái sinh FWDI
Giá FWDI hiện tại là ₫105,742.68, — trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của FWDI trên các sàn lớn là ₫20.49B.
Sẵn sàng giao dịch?
🎁 Đăng ký qua liên kết: hoàn phí 20% trọn đời + 150 điểm
Liên kết giới thiệu · Quảng cáo
FWDI là gì?
FWDI là một loại tiền mã hóa được chúng tôi tổng hợp dữ liệu từ các sàn phái sinh và giao ngay lớn.
Trang này cung cấp giá FWDI theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Trong $789.7K hợp đồng FWDI đang mở, riêng OKX nắm 41.1%. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 4 sàn. Trong nhóm Real World Assets (RWA), FWDI ghi nhận +1.25% trong ngày qua.
Về funding, mức trọng số +0.0000% gần như trung tính — chi phí đòn bẩy không gây áp lực cho bên nào. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.0.