Giá MSTU
₫1,127,307.75KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)—
Vốn hóa—
Vị thế mở₫107.08B
Đang lưu hành—
Tổng cung—
Cung tối đa∞
MSTU Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bitget | MSTU/USDT | ₫1,137,124.31 | -2.29% | ₫69.77B | ₫81.14B | — | — | — | 1.1629 | — |
| 2 | Mexc | MSTU/USDT | ₫1,142,020.91 | -1.10% | ₫16.47B | ₫4.57B | — | — | — | 0.2777 | — |
| 3 | Bybit | MSTU/USDT | ₫1,139,685.49 | -1.63% | ₫13.65B | ₫13.89B | — | — | — | 1.0178 | — |
| 4 | OKX | MSTU/USDT | ₫1,143,032.92 | -1.37% | ₫11.30B | ₫6.65B | — | — | — | 0.5888 | — |
| 5 | Lbank | MSTU/USDT | ₫1,141,242.43 | -1.57% | ₫7.71B | — | — | — | — | — | — |
| 6 | HTX | MSTU/USDT | ₫1,138,128.54 | -1.33% | ₫449.62M | ₫145.79M | — | — | — | 0.3243 | — |
| 7 | Gate | MSTU/USDT | ₫1,127,229.91 | -2.10% | ₫150.12M | ₫672.96M | — | — | — | 4.4829 | — |
Hiệu suất giá
4h-4.73%
24h-1.95%
7d+8.83%
30d—
90d—
180d—
YTD—
1Y—
All-5.05%
Thanh lý MSTU
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 24h—
Mua $0.00Bán $0.00
Heatmap khối lượng MSTU
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của MSTU
Các coin tương tự MSTU
Tổng quan giá & phái sinh MSTU
Giá MSTU hiện tại là ₫1,127,307.75, — trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của MSTU trên các sàn lớn là ₫107.08B.
Sẵn sàng giao dịch?
🎁 Đăng ký qua liên kết: hoàn phí 20% trọn đời + 150 điểm
Liên kết giới thiệu · Quảng cáo
MSTU là gì?
MSTU là một loại tiền mã hóa được chúng tôi tổng hợp dữ liệu từ các sàn phái sinh và giao ngay lớn.
Trang này cung cấp giá MSTU theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Về phân bổ OI của MSTU: Bitget dẫn đầu với 75.8%, theo sau là Bybit (13.0%) và OKX (6.2%). Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0000%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với MSTU.
Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.1. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 6 sàn.