Giá TEM
₫1,695,668.48TEM Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lbank | TEM/USDT | ₫1,688,945.79 | -8.34% | ₫32.51B | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Binance | TEM/USDT | ₫1,692,048.57 | -7.15% | ₫13.46B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Bybit | TEM/USDT | ₫1,688,945.79 | -8.09% | ₫4.24B | ₫8.55B | — | ₫12.71M | — | 2.0153 | — |
| 4 | HTX | TEM/USDT | ₫1,689,462.92 | -1.15% | ₫4.05B | ₫157.88M | — | — | — | 0.0390 | — |
| 5 | Bitget | TEM/USDT | ₫1,694,375.65 | -7.90% | ₫3.22B | ₫5.98B | — | — | — | 1.8555 | — |
| 6 | OKX | TEM/USDT | ₫1,690,445.47 | -8.43% | ₫2.15B | ₫7.33B | — | — | — | 3.4067 | — |
| 7 | Bitunix | TEM/USDT | ₫1,686,101.58 | -8.52% | ₫2.07B | — | — | — | — | — | — |
| 8 | Cryptocom | TEM/USDT | ₫1,687,394.4 | -7.66% | ₫158.03M | ₫34.09M | — | — | — | 0.2157 | — |
| 9 | Gate | TEM/USDT | ₫1,684,808.75 | -8.29% | ₫80.78M | ₫3.91B | — | — | — | 48.4445 | — |
Hiệu suất giá
Thanh lý TEM
Chi tiết →Heatmap khối lượng TEM
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của TEM
Các coin tương tự TEM
Tổng quan giá & phái sinh TEM
Giá TEM hiện tại là ₫1,695,668.48, — trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của TEM trên các sàn lớn là ₫25.96B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫12.71M vị thế futures TEM đã bị thanh lý.
TEM là gì?
TEM là một loại tiền mã hóa được chúng tôi tổng hợp dữ liệu từ các sàn phái sinh và giao ngay lớn.
Trang này cung cấp giá TEM theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Về phân bổ OI của TEM: Bybit dẫn đầu với 32.9%, theo sau là OKX (28.2%) và Bitget (23.0%). Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 6 sàn. Thanh lý bắt buộc chia thành $492 lệnh long và $0 lệnh short trong ngày qua.
Về funding, mức trọng số +0.0000% gần như trung tính — chi phí đòn bẩy không gây áp lực cho bên nào. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 2.4.