Giá CARV
₫900.3-1.09%CARV Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | CARV/USDT | ₫902.81 | -0.63% | ₫33.09B | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Lbank | CARV/USDT | ₫904.37 | -0.57% | ₫27.31B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Binance | CARV/USDT | ₫904.37 | -0.63% | ₫14.93B | ₫29.66B | — | ₫24.80M | — | 1.9863 | — |
| 4 | Bybit | CARV/USDT | ₫900.99 | -0.80% | ₫5.80B | ₫19.34B | — | — | — | 3.3322 | — |
| 5 | Bitget | CARV/USDT | ₫903.85 | -0.66% | ₫2.41B | ₫16.30B | — | — | — | 6.7614 | — |
| 6 | Bitunix | CARV/USDT | ₫904.11 | -0.63% | ₫2.22B | — | — | — | — | — | — |
| 7 | Mexc | CARV/USDT | ₫904.37 | +1.96% | ₫1.88B | ₫1.73B | — | — | — | 0.9200 | — |
| 8 | Kucoin | CARV/USDT | ₫901.25 | -0.48% | ₫358.43M | ₫4.75B | — | — | — | 13.2485 | — |
| 9 | Gate | CARV/USDT | ₫893.7 | -1.55% | ₫344.29M | ₫2.11B | — | — | — | 6.1349 | — |
Hiệu suất giá
Thanh lý CARV
Chi tiết →Heatmap khối lượng CARV
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của CARV
Các coin tương tự CARV
Tổng quan giá & phái sinh CARV
Giá CARV hiện tại là ₫900.3, giảm 1.09% trong 24 giờ qua. CARV có vốn hóa thị trường ₫596.76B với nguồn cung lưu hành 662,877,916 CARV.
Tổng hợp đồng mở của CARV trên các sàn lớn là ₫178.79B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫24.80M vị thế futures CARV đã bị thanh lý.
Binance là sàn phái sinh CARV lớn nhất tính theo OI, chiếm 40.1% tổng lượng. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 6 sàn. Trong $953 bị thanh lý 24 giờ qua, 100.0% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính.
Về funding, mức trọng số +0.0061% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy. CARV thuộc nhóm Infrastructure (241 đồng); nhóm này trung bình +1.67% trong 24 giờ, còn CARV biến động -2.36%. Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 1.2 lần OI — tỷ lệ cân bằng giữa giữ vị thế và giao dịch ngắn hạn.