Giá CFG
₫3,193.32+2.93%CFG Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | CFG/USDT | ₫3,190.84 | +1.65% | ₫55.34B | ₫60.70B | — | ₫572.23K | — | 1.0969 | — |
| 2 | Bingx | CFG/USDT | ₫3,188.25 | +2.75% | ₫43.40B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Lbank | CFG/USDT | ₫3,185.67 | +1.90% | ₫30.44B | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Whitebit | CFG/USDT | ₫3,193.42 | 0.00% | ₫12.10B | ₫11.35B | — | — | — | 0.9384 | — |
| 5 | Bybit | CFG/USDT | ₫3,188.25 | +1.90% | ₫9.40B | ₫53.53B | — | — | — | 5.6955 | — |
| 6 | Bitunix | CFG/USDT | ₫3,190.84 | +1.56% | ₫4.42B | — | — | — | — | — | — |
| 7 | Bitget | CFG/USDT | ₫3,192.91 | +1.89% | ₫4.03B | ₫24.31B | — | ₫102.87M | — | 6.0281 | — |
| 8 | Mexc | CFG/USDT | ₫3,188.25 | +3.09% | ₫3.28B | ₫9.66B | — | — | — | 2.9424 | — |
| 9 | Gate | CFG/USDT | ₫3,185.41 | +1.84% | ₫1.42B | ₫12.54B | — | — | — | 8.7998 | — |
| 10 | Kucoin | CFG/USDT | ₫3,198.6 | +1.81% | ₫1.15B | ₫8.80B | — | — | — | 7.6824 | — |
| 11 | Kraken | CFG/USDT | ₫3,169.63 | +1.21% | ₫52.74M | ₫595.41M | — | — | — | 11.2887 | — |
| 12 | Aster | CFG/USDT | ₫3,175.32 | +1.66% | ₫2.30M | ₫1.01B | — | — | — | 436.8713 | — |
| 13 | Cryptocom | CFG/USDT | — | — | — | ₫6.91M | — | — | — | — | — |
Hiệu suất giá
Thanh lý CFG
Chi tiết →Heatmap khối lượng CFG
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của CFG
Các coin tương tự CFG
Tổng quan giá & phái sinh CFG
Giá CFG hiện tại là ₫3,193.32, tăng 2.93% trong 24 giờ qua. CFG có vốn hóa thị trường ₫1.21T với nguồn cung lưu hành 380,384,016 CFG.
Tổng hợp đồng mở của CFG trên các sàn lớn là ₫200.25B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫103.45M vị thế futures CFG đã bị thanh lý.
CFG là gì?
CFG là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 479 theo vốn hóa thị trường (khoảng $46.98M).
Trang này cung cấp giá CFG theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi CFG (CFG) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 CFG = |
|---|---|
| VND | 3.193 ₫ |
| USD | 0,1235 US$ |
| EUR | 0,1101 € |
| CNY | 0,8266 CN¥ |
| JPY | 20 ¥ |
| KRW | 164 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá CFG trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Trong $7.06M hợp đồng CFG đang mở, riêng Binance nắm 33.3%. Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 0.9 lần OI — vòng quay thấp, vị thế chủ yếu được nắm giữ thay vì lướt sóng. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 10 sàn.
CFG thuộc nhóm Real World Assets (RWA) (933 đồng); nhóm này trung bình +1.09% trong 24 giờ, còn CFG biến động +2.41%. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0050%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với CFG. Thanh lý bắt buộc chia thành $4.0K lệnh long và $0 lệnh short trong ngày qua.