Giá COAI
₫6,416.27-2.24%COAI Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | COAI/USDT | ₫6,441.15 | -2.01% | ₫58.94B | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Whitebit | COAI/USDT | ₫6,438.56 | 0.00% | ₫31.23B | ₫16.62B | — | — | — | 0.5322 | — |
| 3 | Kucoin | COAI/USDT | ₫6,454.59 | -1.98% | ₫26.56B | ₫49.47B | — | — | — | 1.8622 | — |
| 4 | Binance | COAI/USDT | ₫6,459.25 | -1.73% | ₫26.26B | ₫68.29B | 4.8928 | ₫149.94M | ₫1.65M | 2.6006 | — |
| 5 | Lbank | COAI/USDT | ₫6,443.73 | -1.97% | ₫16.19B | — | — | — | — | — | — |
| 6 | OKX | COAI/USDT | ₫6,459.25 | -1.69% | ₫7.71B | ₫21.44B | — | — | — | 2.7795 | — |
| 7 | Bybit | COAI/USDT | ₫6,446.32 | -1.66% | ₫5.38B | ₫47.99B | — | ₫39.79M | — | 8.9207 | — |
| 8 | Mexc | COAI/USDT | ₫6,456.66 | +0.68% | ₫4.27B | ₫28.10B | — | — | — | 6.5856 | — |
| 9 | Bitunix | COAI/USDT | ₫6,443.73 | -2.12% | ₫3.23B | — | — | — | — | — | — |
| 10 | Gate | COAI/USDT | ₫6,412.7 | -1.94% | ₫2.72B | ₫31.12B | — | ₫127.35M | — | 11.4361 | — |
| 11 | Bitget | COAI/USDT | ₫6,428.22 | -2.20% | ₫1.87B | ₫44.77B | — | — | — | 23.9359 | — |
| 12 | Aster | COAI/USDT | ₫6,474.76 | -1.57% | ₫33.66M | ₫454.17M | — | — | — | 13.4943 | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short COAI
Thanh lý COAI
Chi tiết →Heatmap khối lượng COAI
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của COAI
Các coin tương tự COAI
Tổng quan giá & phái sinh COAI
Giá COAI hiện tại là ₫6,416.27, giảm 2.24% trong 24 giờ qua. COAI có vốn hóa thị trường ₫1.21T với nguồn cung lưu hành 188,000,098 COAI.
Tổng hợp đồng mở của COAI trên các sàn lớn là ₫668.20B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫318.73M vị thế futures COAI đã bị thanh lý.
COAI là gì?
COAI là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 471 theo vốn hóa thị trường (khoảng $46.65M).
Trang này cung cấp giá COAI theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi COAI (COAI) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 COAI = |
|---|---|
| VND | 6.416 ₫ |
| USD | 0,2481 US$ |
| EUR | 0,2212 € |
| CNY | 1,66 CN¥ |
| JPY | 39 ¥ |
| KRW | 330 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá COAI trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Về phân bổ OI của COAI: Binance dẫn đầu với 22.2%, theo sau là KuCoin (16.0%) và Bybit (15.6%). Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 0.6 lần OI — vòng quay thấp, vị thế chủ yếu được nắm giữ thay vì lướt sóng. COAI thuộc nhóm Artificial Intelligence (AI) (841 đồng); nhóm này trung bình +1.91% trong 24 giờ, còn COAI biến động -1.39%.
Chúng tôi thu thập dữ liệu COAI từ 12 sàn niêm yết, trong đó 9 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục. Thanh lý bắt buộc chia thành $12.3K lệnh long và $64 lệnh short trong ngày qua. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0055%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với COAI.