Giá COTI
₫365.89+0.35%COTI Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | COTI/USDT | ₫365.73 | +0.81% | ₫276.95B | ₫199.72B | 0.7790 | ₫120.24M | ₫8.79M | 0.7212 | — |
| 2 | Bitget | COTI/USDT | ₫365.36 | +0.71% | ₫58.30B | ₫84.02B | 1.7189 | — | — | 1.4413 | — |
| 3 | Bingx | COTI/USDT | ₫366.06 | +0.77% | ₫34.18B | ₫185.68B | — | — | — | 5.4319 | — |
| 4 | Bybit | COTI/USDT | ₫366.22 | +0.86% | ₫25.10B | ₫52.84B | 1.5259 | ₫20.24M | ₫2.85M | 2.1054 | — |
| 5 | Bitunix | COTI/USDT | ₫365.1 | +0.66% | ₫11.47B | — | — | — | — | — | — |
| 6 | Mexc | COTI/USDT | ₫365.99 | +3.04% | ₫11.37B | ₫75.90B | — | — | — | 6.6752 | — |
| 7 | Kucoin | COTI/USDT | ₫366.14 | +0.92% | ₫6.56B | ₫71.60B | — | — | — | 10.9151 | — |
| 8 | Kraken | COTI/USDT | ₫467.84 | +14.18% | ₫3.54B | ₫642.73M | — | — | — | 0.1814 | — |
| 9 | Aster | COTI/USDT | ₫366.19 | +0.73% | ₫3.54B | ₫1.21B | — | — | — | 0.3427 | — |
| 10 | Gate | COTI/USDT | ₫366.14 | +0.71% | ₫3.11B | ₫18.24B | 1.6141 | — | — | 5.8700 | — |
| 11 | Cryptocom | COTI/USDT | ₫364.35 | +0.33% | ₫34.45M | ₫50.92M | — | — | — | 1.4783 | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short COTI
Thanh lý COTI
Chi tiết →Heatmap khối lượng COTI
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của COTI
Các coin tương tự COTI
Tổng quan giá & phái sinh COTI
Giá COTI hiện tại là ₫365.89, tăng 0.35% trong 24 giờ qua. COTI có vốn hóa thị trường ₫1.09T với nguồn cung lưu hành 2,979,560,603 COTI.
Tổng hợp đồng mở của COTI trên các sàn lớn là ₫689.92B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫152.13M vị thế futures COTI đã bị thanh lý.
COTI là gì?
COTI là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 564 theo vốn hóa thị trường (khoảng $42.01M).
Trang này cung cấp giá COTI theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi COTI (COTI) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 COTI = |
|---|---|
| VND | 366 ₫ |
| USD | 0,0141 US$ |
| EUR | 0,01253 € |
| CNY | 0,09462 CN¥ |
| JPY | 2 ¥ |
| KRW | 19 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá COTI trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Binance là sàn phái sinh COTI lớn nhất tính theo OI, chiếm 29.0% tổng lượng. COTI thuộc nhóm Zero Knowledge (ZK) (88 đồng); nhóm này trung bình +0.96% trong 24 giờ, còn COTI biến động +3.37%. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.6.
Trong $5.9K bị thanh lý 24 giờ qua, 92.3% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính. Về funding, mức trọng số +0.0045% gần như trung tính — chi phí đòn bẩy không gây áp lực cho bên nào. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 10 sàn.