Giá ENSO
₫23,522.78+1.09%ENSO Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | ENSO/USDT | ₫23,314.56 | +0.18% | ₫170.71B | ₫103.00B | — | — | — | 0.6034 | — |
| 2 | Binance | ENSO/USDT | ₫23,257.62 | -0.01% | ₫93.92B | ₫110.83B | 0.8692 | ₫1.19B | ₫489.89K | 1.1800 | — |
| 3 | OKX | ENSO/USDT | ₫23,293.85 | +0.10% | ₫35.73B | ₫20.57B | — | ₫98.84M | ₫15.74M | 0.5757 | — |
| 4 | Lbank | ENSO/USDT | ₫23,293.85 | +0.14% | ₫32.85B | — | — | — | — | — | — |
| 5 | Whitebit | ENSO/USDT | ₫23,262.8 | 0.00% | ₫30.07B | ₫24.21B | — | — | — | 0.8051 | — |
| 6 | Bybit | ENSO/USDT | ₫23,288.68 | +0.31% | ₫14.85B | ₫43.03B | — | ₫181.00M | ₫2.58M | 2.8972 | — |
| 7 | Bitget | ENSO/USDT | ₫23,267.98 | +0.10% | ₫12.87B | ₫19.62B | — | — | — | 1.5243 | — |
| 8 | Bitunix | ENSO/USDT | ₫23,293.85 | -0.08% | ₫4.02B | — | — | — | — | — | — |
| 9 | Gate | ENSO/USDT | ₫23,311.97 | +0.06% | ₫3.45B | ₫6.27B | — | ₫213.70M | — | 1.8163 | — |
| 10 | Mexc | ENSO/USDT | ₫23,275.74 | -0.82% | ₫3.04B | ₫13.69B | — | — | — | 4.5025 | — |
| 11 | Kucoin | ENSO/USDT | ₫23,361.14 | +0.19% | ₫1.03B | ₫24.21B | — | — | — | 23.5792 | — |
| 12 | Aster | ENSO/USDT | ₫23,255.04 | -0.41% | ₫32.42M | ₫1.58B | — | — | — | 48.6673 | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short ENSO
Thanh lý ENSO
Chi tiết →Heatmap khối lượng ENSO
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của ENSO
Các coin tương tự ENSO
Tổng quan giá & phái sinh ENSO
Giá ENSO hiện tại là ₫23,522.78, tăng 1.09% trong 24 giờ qua. ENSO có vốn hóa thị trường ₫484.54B với nguồn cung lưu hành 20,590,000 ENSO.
Tổng hợp đồng mở của ENSO trên các sàn lớn là ₫367.02B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫1.70B vị thế futures ENSO đã bị thanh lý.
Trong $14.18M hợp đồng ENSO đang mở, riêng Binance nắm 30.2%. Trong $65.6K bị thanh lý 24 giờ qua, 98.9% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.1.
Chúng tôi thu thập dữ liệu ENSO từ 12 sàn niêm yết, trong đó 10 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục. ENSO thuộc nhóm Infrastructure (246 đồng); nhóm này trung bình -2.53% trong 24 giờ, còn ENSO biến động +1.42%. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0048%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với ENSO.