Giá GS
₫23,519,667.77KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)—
Vốn hóa—
Vị thế mở₫31.84B
Đang lưu hành—
Tổng cung—
Cung tối đa∞
GS Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lbank | GS/USDT | ₫23,514,479.8 | +0.25% | ₫24.35B | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Binance | GS/USDT | ₫23,522,261.76 | +0.32% | ₫2.46B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Bitunix | GS/USDT | ₫23,514,998.6 | +0.26% | ₫1.86B | — | — | — | — | — | — |
| 4 | HTX | GS/USDT | ₫23,546,126.42 | +0.47% | ₫1.46B | ₫245.12M | — | — | — | 0.1678 | — |
| 5 | Bitget | GS/USDT | ₫23,548,720.41 | +0.38% | ₫1.31B | ₫12.84B | — | — | — | 9.7715 | — |
| 6 | Bybit | GS/USDT | ₫23,487,502.35 | +0.24% | ₫220.41M | ₫9.59B | — | — | — | 43.5207 | — |
| 7 | Gate | GS/USDT | ₫23,550,795.6 | +0.62% | ₫99.82M | ₫9.16B | — | — | — | 91.7583 | — |
Hiệu suất giá
4h+0.12%
24h+0.40%
7d-3.18%
30d-12.65%
90d—
180d—
YTD—
1Y—
All-7.44%
Thanh lý GS
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 24h—
Mua $0.00Bán $0.00
Heatmap khối lượng GS
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của GS
Các coin tương tự GS
Tổng quan giá & phái sinh GS
Giá GS hiện tại là ₫23,519,667.77, — trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của GS trên các sàn lớn là ₫31.84B.
Sẵn sàng giao dịch?
🎁 Đăng ký qua liên kết: hoàn phí 20% trọn đời + 150 điểm
Liên kết giới thiệu · Quảng cáo
GS là gì?
GS là một loại tiền mã hóa được chúng tôi tổng hợp dữ liệu từ các sàn phái sinh và giao ngay lớn.
Trang này cung cấp giá GS theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Trong $1.23M hợp đồng GS đang mở, riêng Bitget nắm 40.3%. GS thuộc nhóm Perpetuals (84 đồng); nhóm này trung bình +1.83% trong 24 giờ, còn GS biến động +0.36%. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 4 sàn.
Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.0. Về funding, mức trọng số +0.0000% gần như trung tính — chi phí đòn bẩy không gây áp lực cho bên nào.