Giá HEI
₫4,478.29-₫195.36-4.18%Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short HEI
HEI Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | HEI/USDT | ₫2,634.62 | -3.85% | ₫32.28B | -47.73% | ₫52.26B | -4.85% | 0.0050% | 1.5913 | ₫16.71M | — | 1.6193 | +82.01% | — |
| 2 | Bingx | HEI/USDT | ₫2,634.11 | -4.04% | ₫32.04B | -0.07% | — | — | 0.0234% | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Edgex | HEI/USDC | ₫2,637.21 | -3.41% | ₫4.41B | -2.84% | ₫153.82M | +6.48% | 0.0046% | — | — | — | 0.0349 | +9.59% | — |
| 4 | Mexc | HEI/USDT | ₫2,634.62 | -2.29% | ₫3.46B | -37.63% | ₫17.33B | -6.20% | 0.0050% | — | — | — | 5.0134 | +50.39% | — |
| 5 | Bitunix | HEI/USDT | ₫2,633.07 | -3.85% | ₫2.97B | -37.23% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 6 | Bybit | HEI/USDT | ₫2,639.27 | -3.91% | ₫1.61B | -51.57% | ₫19.34B | -6.07% | 0.0220% | — | ₫12.21M | — | 11.9806 | +93.94% | — |
| 7 | Gate | HEI/USDT | ₫2,633.33 | -4.23% | ₫1.60B | -55.28% | ₫4.49B | -6.86% | 0.0262% | — | — | — | 2.7956 | +108.27% | — |
| 8 | Kucoin | HEI/USDT | ₫2,650.9 | -3.43% | ₫544.53M | -69.21% | ₫13.83B | -4.06% | 0.0304% | — | — | — | 25.4011 | +211.56% | — |
| 9 | Aster | HEI/USDT | ₫2,614.48 | -4.96% | ₫340.18M | -4.41% | ₫389.07M | +7.70% | 0.0050% | — | — | — | 1.1437 | +12.67% | — |
Thanh lý HEI
Chi tiết →Heatmap khối lượng HEI
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của HEI
Tổng quan giá & phái sinh HEI
Giá HEI hiện tại là ₫4,478.29, giảm 4.18% trong 24 giờ qua. HEI có vốn hóa thị trường ₫365.01B với nguồn cung lưu hành 81,472,836 HEI.
Tổng hợp đồng mở của HEI trên các sàn lớn là ₫702.85B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫28.93M vị thế futures HEI đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-26 05:07 UTC
HEI là gì?
HEI là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 960 theo vốn hóa thị trường (khoảng $14.13M).
Trang này cung cấp giá HEI theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi HEI (HEI) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 HEI = |
|---|---|
| VND | 4.478 ₫ |
| USD | 0,1734 $ |
| EUR | 0,1547 € |
| CNY | 1,16 ¥ |
| JPY | 27 ¥ |
| KRW | 230 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá HEI trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Binance là sàn phái sinh HEI lớn nhất tính theo OI, chiếm 7.4% tổng lượng. Thanh lý bắt buộc chia thành $1.1K lệnh long và $0 lệnh short trong ngày qua. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 7 sàn.
Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.1. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0122%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với HEI. HEI thuộc nhóm Binance Launchpool (55 đồng); nhóm này trung bình -2.09% trong 24 giờ, còn HEI biến động -1.10%.