Giá JELLYJELLY
₫1,277.44-₫9.78-0.76%Hiệu suất giá
JELLYJELLY Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kucoin | JELLYJELLY/USDT | ₫1,277.36 | -1.36% | ₫34.84B | -12.86% | ₫176.46B | -1.43% | 0.0050% | — | — | — | 5.0655 | +13.12% | — |
| 2 | Binance | JELLYJELLY/USDT | ₫1,282.61 | -0.96% | ₫8.98B | -70.22% | ₫110.93B | -0.95% | 0.0315% | — | — | — | 12.3522 | +232.62% | — |
| 3 | Lbank | JELLYJELLY/USDT | ₫1,283.12 | -0.92% | ₫6.90B | -67.51% | — | — | 0.0315% | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Mexc | JELLYJELLY/USDT | ₫1,282.86 | -0.56% | ₫2.96B | -1.19% | ₫5.53B | +2.15% | 0.0314% | — | — | — | 1.8670 | +3.38% | — |
| 5 | Bybit | JELLYJELLY/USDT | ₫1,281.57 | -0.96% | ₫2.08B | -76.23% | ₫46.25B | -0.26% | 0.0050% | — | — | — | 22.1878 | +319.63% | — |
| 6 | Bitunix | JELLYJELLY/USDT | ₫1,283.64 | -0.88% | ₫2.08B | -32.24% | — | — | 0.0275% | — | — | — | — | — | — |
| 7 | OKX | JELLYJELLY/USDT | ₫1,283.12 | -0.88% | ₫1.47B | -72.79% | ₫28.50B | -0.80% | — | — | — | — | 19.4020 | +264.59% | — |
| 8 | Gate | JELLYJELLY/USDT | ₫1,279.25 | -0.94% | ₫1.08B | -61.07% | ₫54.88B | -0.80% | 0.0050% | — | — | — | 50.7975 | +154.84% | — |
| 9 | Aster | JELLYJELLY/USDT | ₫1,309.2 | -0.61% | ₫160.77M | 0.00% | ₫797.28M | -0.92% | 0.0245% | — | — | — | 4.9592 | -0.92% | — |
Thanh lý JELLYJELLY
Chi tiết →Heatmap khối lượng JELLYJELLY
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của JELLYJELLY
Các coin tương tự JELLYJELLY
Tổng quan giá & phái sinh JELLYJELLY
Giá JELLYJELLY hiện tại là ₫1,277.44, giảm 0.76% trong 24 giờ qua. JELLYJELLY có vốn hóa thị trường ₫1.28T với nguồn cung lưu hành 999,999,099 JELLYJELLY.
Tổng hợp đồng mở của JELLYJELLY trên các sàn lớn là ₫620.57B.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-25 22:27 UTC
JELLYJELLY là gì?
JELLYJELLY là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 447 theo vốn hóa thị trường (khoảng $49.47M).
Trang này cung cấp giá JELLYJELLY theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi JELLYJELLY (JELLYJELLY) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 JELLYJELLY = |
|---|---|
| VND | 1.277 ₫ |
| USD | 0,04948 $ |
| EUR | 0,04417 € |
| CNY | 0,331 ¥ |
| JPY | 8 ¥ |
| KRW | 66 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá JELLYJELLY trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Về phân bổ OI của JELLYJELLY: KuCoin dẫn đầu với 28.4%, theo sau là Binance (17.9%) và Gate (8.8%). Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 7 sàn.
Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 0.1 lần OI — vòng quay thấp, vị thế chủ yếu được nắm giữ thay vì lướt sóng. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0128%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với JELLYJELLY.