Giá KERNEL
₫1,401.44-₫48.28-3.33%Hiệu suất giá
KERNEL Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | KERNEL/USDT | ₫1,212.44 | -5.17% | ₫169.84B | -0.99% | — | — | 0.0035% | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Binance | KERNEL/USDT | ₫1,210.38 | -4.91% | ₫49.48B | -79.84% | ₫38.30B | -0.44% | 0.0050% | — | ₫12.33M | ₫541.13K | 0.7741 | +393.80% | — |
| 3 | Whitebit | KERNEL/USDT | ₫1,203.66 | — | ₫15.05B | -78.22% | ₫7.13B | -1.61% | 0.0050% | — | — | — | 0.4739 | +351.68% | — |
| 4 | Bybit | KERNEL/USDT | ₫1,212.19 | -4.88% | ₫11.97B | -82.60% | ₫22.26B | -6.36% | 0.0050% | — | — | — | 1.8590 | +438.30% | — |
| 5 | Mexc | KERNEL/USDT | ₫1,210.64 | -1.47% | ₫2.78B | -34.76% | ₫8.60B | -4.69% | 0.0050% | — | — | — | 3.0967 | +46.10% | — |
| 6 | Bitunix | KERNEL/USDT | ₫1,211.67 | -4.81% | ₫2.74B | -63.83% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 7 | Gate | KERNEL/USDT | ₫1,212.44 | -4.75% | ₫1.58B | -91.63% | ₫5.34B | -7.94% | 0.0050% | — | — | — | 3.3706 | +999.61% | — |
| 8 | Kucoin | KERNEL/USDT | ₫1,212.7 | -4.46% | ₫1.39B | -73.29% | ₫8.78B | +11.07% | 0.0050% | — | — | — | 6.3185 | +315.84% | — |
| 9 | Bitget | KERNEL/USDT | ₫1,212.44 | -5.02% | ₫1.21B | -91.21% | ₫8.69B | -8.07% | 0.0050% | — | — | — | 7.1651 | +945.36% | — |
Thanh lý KERNEL
Chi tiết →Heatmap khối lượng KERNEL
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của KERNEL
Tổng quan giá & phái sinh KERNEL
Giá KERNEL hiện tại là ₫1,401.44, giảm 3.33% trong 24 giờ qua. KERNEL có vốn hóa thị trường ₫404.45B với nguồn cung lưu hành 288,668,020 KERNEL.
Tổng hợp đồng mở của KERNEL trên các sàn lớn là ₫99.11B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫12.87M vị thế futures KERNEL đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-26 01:34 UTC
KERNEL là gì?
KERNEL là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 952 theo vốn hóa thị trường (khoảng $15.66M).
Trang này cung cấp giá KERNEL theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi KERNEL (KERNEL) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 KERNEL = |
|---|---|
| VND | 1.401 ₫ |
| USD | 0,05426 $ |
| EUR | 0,0484 € |
| CNY | 0,3623 ¥ |
| JPY | 9 ¥ |
| KRW | 72 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá KERNEL trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Về phân bổ OI của KERNEL: Binance dẫn đầu với 38.6%, theo sau là Bybit (22.4%) và KuCoin (8.9%). Trong $498 bị thanh lý 24 giờ qua, 95.8% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính. KERNEL thuộc nhóm Decentralized Finance (DeFi) (1126 đồng); nhóm này trung bình -1.20% trong 24 giờ, còn KERNEL biến động -7.99%.
Về funding, mức trọng số +0.0050% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy. Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 2.6 lần OI — vòng quay cao, cho thấy giao dịch trong ngày sôi động. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 7 sàn.