Giá KODEX200
₫2,185,175.66KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)—
Vốn hóa—
Vị thế mở₫2.19B
Đang lưu hành—
Tổng cung—
Cung tối đa∞
KODEX200 Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lbank | KODEX200/USDT | ₫2,176,352.95 | -0.58% | ₫31.67B | — | — | — | — | — | — |
| 2 | HTX | KODEX200/USDT | ₫2,175,833.97 | -0.70% | ₫3.74B | ₫191.02M | — | — | — | 0.0511 | — |
| 3 | Mexc | KODEX200/USDT | ₫2,175,314.99 | -0.80% | ₫2.31B | ₫1.09B | — | — | — | 0.4727 | — |
| 4 | Bitunix | KODEX200/USDT | ₫2,174,796.01 | -0.66% | ₫1.73B | — | — | — | — | — | — |
| 5 | Binance | KODEX200/USDT | ₫2,174,017.53 | -0.72% | ₫892.22M | — | — | — | — | — | — |
| 6 | Bybit | KODEX200/USDT | ₫2,183,099.73 | -0.31% | ₫45.41M | ₫307.31M | — | — | — | 6.7676 | — |
| 7 | Gate | KODEX200/USDT | — | — | — | ₫594.28M | — | — | — | — | — |
Hiệu suất giá
4h-0.18%
24h-0.07%
7d+3.66%
30d+3.98%
90d—
180d—
YTD—
1Y—
All+11.82%
Thanh lý KODEX200
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 24h—
Mua $0.00Bán $0.00
Heatmap khối lượng KODEX200
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của KODEX200
Các coin tương tự KODEX200
Tổng quan giá & phái sinh KODEX200
Giá KODEX200 hiện tại là ₫2,185,175.66, — trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của KODEX200 trên các sàn lớn là ₫2.19B.
Sẵn sàng giao dịch?
🎁 Đăng ký qua liên kết: hoàn phí 20% trọn đời + 150 điểm
Liên kết giới thiệu · Quảng cáo
KODEX200 là gì?
KODEX200 là một loại tiền mã hóa được chúng tôi tổng hợp dữ liệu từ các sàn phái sinh và giao ngay lớn.
Trang này cung cấp giá KODEX200 theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Trong $84.3K hợp đồng KODEX200 đang mở, riêng MEXC nắm 50.0%. Về funding, mức trọng số +0.0000% gần như trung tính — chi phí đòn bẩy không gây áp lực cho bên nào.
Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 18.5. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 4 sàn.