Giá LGELECTRONICS
₫3,803,549.74KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)—
Vốn hóa—
Vị thế mở₫11.76B
Đang lưu hành—
Tổng cung—
Cung tối đa∞
LGELECTRONICS Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lbank | LGELECTRONICS/USDT | ₫3,812,171.61 | +0.10% | ₫25.37B | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Bitget | LGELECTRONICS/USDT | ₫3,808,252.58 | +0.25% | ₫5.86B | ₫3.78B | — | — | — | 0.6439 | — |
| 3 | HTX | LGELECTRONICS/USDT | ₫3,811,126.54 | +0.16% | ₫5.85B | ₫138.53M | — | — | — | 0.0237 | — |
| 4 | Binance | LGELECTRONICS/USDT | ₫3,814,261.76 | +0.17% | ₫5.15B | — | — | ₫593.08K | — | — | — |
| 5 | Mexc | LGELECTRONICS/USDT | ₫3,820,270.94 | +0.69% | ₫2.84B | ₫3.85B | — | — | — | 1.3570 | — |
| 6 | Bybit | LGELECTRONICS/USDT | ₫3,816,090.64 | +0.14% | ₫864.33M | ₫931.58M | — | — | ₫155.72K | 1.0778 | — |
| 7 | Gate | LGELECTRONICS/USDT | ₫3,808,252.58 | -0.25% | ₫266.21M | ₫3.06B | — | — | — | 11.4949 | — |
Hiệu suất giá
4h-0.27%
24h-0.12%
7d—
30d—
90d—
180d—
YTD—
1Y—
All-4.91%
Thanh lý LGELECTRONICS
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 24h$28.66
Mua $22.70Bán $5.96
Heatmap khối lượng LGELECTRONICS
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của LGELECTRONICS
Các coin tương tự LGELECTRONICS
Tổng quan giá & phái sinh LGELECTRONICS
Giá LGELECTRONICS hiện tại là ₫3,803,549.74, — trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của LGELECTRONICS trên các sàn lớn là ₫11.76B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫748.80K vị thế futures LGELECTRONICS đã bị thanh lý.
MEXC là sàn phái sinh LGELECTRONICS lớn nhất tính theo OI, chiếm 32.8% tổng lượng. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 5 sàn. Thanh lý bắt buộc chia thành $23 lệnh long và $6 lệnh short trong ngày qua.
Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0026%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với LGELECTRONICS. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 3.9.