Giá MAV
₫259.62KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)—
Vốn hóa—
Vị thế mở₫92.38B
Đang lưu hành—
Tổng cung—
Cung tối đa∞
MAV Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | MAV/USDT | ₫260.59 | +3.18% | ₫31.09B | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Binance | MAV/USDT | ₫260.3 | +3.35% | ₫28.93B | ₫33.00B | 2.2960 | — | ₫327.63K | 1.1408 | — |
| 3 | Lbank | MAV/USDT | ₫259.96 | +3.11% | ₫17.43B | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Bitget | MAV/USDT | ₫260.22 | +3.11% | ₫3.83B | ₫22.77B | — | — | — | 5.9476 | — |
| 5 | Mexc | MAV/USDT | ₫260.22 | +0.60% | ₫3.34B | ₫11.98B | — | — | — | 3.5810 | — |
| 6 | Bybit | MAV/USDT | ₫260.62 | +3.19% | ₫2.57B | ₫16.53B | — | — | — | 6.4329 | — |
| 7 | Bitunix | MAV/USDT | ₫260.48 | +3.42% | ₫2.34B | — | — | — | — | — | — |
| 8 | Gate | MAV/USDT | ₫260.22 | +3.21% | ₫1.11B | ₫4.85B | — | — | — | 4.3628 | — |
| 9 | Kucoin | MAV/USDT | ₫258.92 | +2.27% | ₫413.81M | ₫3.24B | — | — | — | 7.8408 | — |
Hiệu suất giá
4h+1.66%
24h+3.15%
7d+11.88%
30d+12.16%
90d-26.50%
180d-34.58%
YTD-63.77%
1Y-83.03%
All-96.64%
Tỷ lệ long/short MAV
Binance MAV/USDTTỷ lệ L/S theo tài khoản2.2960
Thanh lý MAV
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h$12.54
Mua $0.00Bán $12.54
Thanh lý 24h$12.54
Mua $0.00Bán $12.54
Heatmap khối lượng MAV
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của MAV
Các coin tương tự MAV
Tổng quan giá & phái sinh MAV
Giá MAV hiện tại là ₫259.62, — trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của MAV trên các sàn lớn là ₫92.38B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫327.63K vị thế futures MAV đã bị thanh lý.
Về phân bổ OI của MAV: Binance dẫn đầu với 35.8%, theo sau là Bitget (24.7%) và Bybit (17.9%). Thanh lý bắt buộc chia thành $0 lệnh long và $13 lệnh short trong ngày qua. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 6 sàn.
Về funding, mức trọng số +0.0100% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.0.