Giá NVDA
₫5,478,727.36+₫13,117.46+0.24%Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short NVDA
NVDA Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | NVDA/USDT | ₫5,480,535.44 | -0.14% | ₫868.47B | +40.69% | — | — | 0.0000% | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Tradexyz | NVDA/USD | ₫5,472,528.25 | -0.06% | ₫540.53B | +125.46% | ₫2.16T | -1.95% | 0.0006% | — | — | — | 4.0031 | -56.51% | — |
| 3 | Lbank | NVDA/USDT | ₫5,478,985.66 | -0.15% | ₫266.60B | +39.75% | — | — | 0.0000% | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Lighter | NVDA/USDT | ₫5,473,587.26 | -0.12% | ₫251.82B | +27.57% | ₫76.67B | -9.41% | 0.0032% | — | — | — | 0.3044 | -28.98% | — |
| 5 | Gate | NVDA/USDT | ₫5,482,860.11 | -0.13% | ₫221.27B | +99.01% | ₫1.52T | +1.70% | 0.0038% | — | — | — | 6.8790 | -48.90% | — |
| 6 | Bitget | NVDA/USDT | ₫5,481,826.92 | -0.14% | ₫126.30B | +138.20% | ₫414.28B | +3.91% | 0.0000% | — | — | — | 3.2802 | -56.38% | — |
| 7 | OKX | NVDA/USDT | ₫5,481,568.63 | -0.13% | ₫119.48B | -5.81% | ₫406.15B | +0.82% | — | — | — | — | 3.3993 | +7.05% | — |
| 8 | Bybit | NVDA/USDT | ₫5,481,826.92 | -0.09% | ₫110.54B | +104.81% | ₫336.28B | -4.06% | 0.0209% | — | — | — | 3.0421 | -53.16% | — |
| 9 | Bitunix | NVDA/USDT | ₫5,480,277.14 | -0.15% | ₫21.73B | +46.78% | — | — | 0.0006% | — | — | — | — | — | — |
| 10 | Whitebit | NVDA/USDT | ₫5,482,085.22 | — | ₫15.47B | +381.56% | ₫242.87B | +0.48% | 0.0112% | — | — | — | 15.6944 | -79.13% | — |
| 11 | Kucoin | NVDA/USDT | ₫5,480,277.14 | -0.12% | ₫12.46B | +13.45% | ₫60.37B | +0.26% | 0.0000% | — | — | — | 4.8432 | -11.63% | — |
| 12 | Edgex | NVDA/USDC | ₫5,477,435.88 | -0.12% | ₫10.16B | +19.94% | ₫3.68B | -0.58% | 0.0392% | — | — | — | 0.3618 | -17.11% | — |
| 13 | Aster | NVDA/USDT | ₫5,483,376.7 | -0.10% | ₫6.19B | +314.34% | ₫14.95B | +13.57% | 0.0000% | — | — | — | 2.4159 | -72.59% | — |
| 14 | HTX | NVDA/USDT | ₫5,483,893.29 | -0.26% | ₫947.06M | +70.25% | ₫7.31B | -1.36% | 0.0265% | — | — | — | 7.7157 | -42.06% | — |
| 15 | Cryptocom | NVDA/USDT | ₫5,473,561.43 | -0.09% | ₫669.85M | -51.98% | ₫7.80B | +2.69% | 0.0006% | — | — | — | 11.6493 | +113.85% | — |
| 16 | Deribit | NVDA/USDC | ₫5,474,852.92 | -0.06% | ₫499.72M | +83.80% | ₫20.60B | -0.21% | 0.0129% | — | — | — | 41.2292 | -45.70% | — |
| 17 | Paradex | NVDA/USDT | — | — | — | — | — | — | 0.0052% | — | — | — | — | — | — |
Thanh lý NVDA
Chi tiết →Heatmap khối lượng NVDA
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của NVDA
Tổng quan giá & phái sinh NVDA
Giá NVDA hiện tại là ₫5,478,727.36, tăng 0.24% trong 24 giờ qua. NVDA có vốn hóa thị trường ₫484.99B với nguồn cung lưu hành 88,540 NVDA.
Tổng hợp đồng mở của NVDA trên các sàn lớn là ₫5.28T.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-26 01:33 UTC
NVDA là gì?
NVDA là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 854 theo vốn hóa thị trường (khoảng $18.78M).
Trang này cung cấp giá NVDA theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi NVDA (NVDA) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 NVDA = |
|---|---|
| VND | 5.478.727 ₫ |
| USD | 212,11 $ |
| EUR | 189,23 € |
| CNY | 1.416,35 ¥ |
| JPY | 33.274 ¥ |
| KRW | 280.813 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá NVDA trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Trong $204.33M hợp đồng NVDA đang mở, riêng tradeXYZ nắm 41.0%. Về funding, mức trọng số +0.0060% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 13 sàn.
Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.0. Trong nhóm Real World Assets (RWA), NVDA ghi nhận -0.07% trong ngày qua.