Giá PROM
₫140,513.3+₫1,885.34+1.36%Hiệu suất giá
PROM Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | PROM/USDT | ₫140,074.2 | +0.99% | ₫137.50B | +10.74% | ₫255.19B | -0.83% | 0.0050% | — | ₫22.16M | ₫119.25M | 1.8560 | -10.45% | — |
| 2 | Lbank | PROM/USDT | ₫140,125.86 | +1.01% | ₫68.15B | +12.00% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Bingx | PROM/USDT | ₫140,203.35 | +0.85% | ₫36.26B | -0.23% | — | — | 0.0035% | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Gate | PROM/USDT | ₫140,332.5 | +1.08% | ₫24.14B | +9.47% | ₫10.90B | -8.66% | 0.0050% | — | ₫244.09K | — | 0.4517 | -16.56% | — |
| 5 | Bitget | PROM/USDT | ₫140,221.43 | +1.05% | ₫9.90B | -5.60% | ₫53.39B | +0.68% | 0.0050% | — | — | — | 5.3907 | +6.65% | — |
| 6 | Bitunix | PROM/USDT | ₫140,177.52 | +0.95% | ₫5.10B | +14.95% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 7 | Mexc | PROM/USDT | ₫140,229.18 | -3.74% | ₫2.80B | -18.53% | ₫7.55B | -13.22% | 0.0050% | — | — | — | 2.6929 | +6.52% | — |
| 8 | Kucoin | PROM/USDT | ₫140,389.32 | +1.03% | ₫1.47B | -59.61% | ₫29.94B | -5.05% | 0.0050% | — | — | — | 20.4013 | +135.09% | — |
| 9 | Aster | PROM/USDT | ₫139,815.9 | +0.86% | ₫75.90M | -72.07% | ₫4.94B | +1.05% | 0.0032% | — | — | — | 65.0474 | +261.82% | — |
Thanh lý PROM
Chi tiết →Heatmap khối lượng PROM
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của PROM
Tổng quan giá & phái sinh PROM
Giá PROM hiện tại là ₫140,513.3, tăng 1.36% trong 24 giờ qua. PROM có vốn hóa thị trường ₫2.56T với nguồn cung lưu hành 18,250,000 PROM.
Tổng hợp đồng mở của PROM trên các sàn lớn là ₫361.90B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫141.66M vị thế futures PROM đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-26 01:31 UTC
PROM là gì?
PROM là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 281 theo vốn hóa thị trường (khoảng $99.22M).
Trang này cung cấp giá PROM theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi PROM (PROM) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 PROM = |
|---|---|
| VND | 140.513 ₫ |
| USD | 5,44 $ |
| EUR | 4,85 € |
| CNY | 36,33 ¥ |
| JPY | 853 ¥ |
| KRW | 7.202 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá PROM trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Về phân bổ OI của PROM: Binance dẫn đầu với 70.5%, theo sau là Bitget (14.8%) và KuCoin (8.3%). Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 0.8 lần OI — vòng quay thấp, vị thế chủ yếu được nắm giữ thay vì lướt sóng. Về funding, mức trọng số +0.0050% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy.
PROM thuộc nhóm Layer 2 (L2) (107 đồng); nhóm này trung bình -1.67% trong 24 giờ, còn PROM biến động -3.30%. Thanh lý bắt buộc chia thành $867 lệnh long và $4.6K lệnh short trong ngày qua. Chúng tôi thu thập dữ liệu PROM từ 9 sàn niêm yết, trong đó 6 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục.