Giá SOXS (SOXS)
₫1,272,927.15KL Futures (24h)—
Khối lượng spot (24h)—
Vốn hóa—
Hợp đồng mở₫192.54B
Đang lưu hành—
Tổng cung—
Cung tối đa∞
SOXS Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | SOXS/USDT | ₫1,350,384.56 | +5.00% | ₫1.42T | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Lbank | SOXS/USDT | ₫1,354,848.2 | +5.35% | ₫621.81B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Bybit | SOXS/USDT | ₫1,353,535.37 | +5.46% | ₫107.66B | ₫15.91B | — | — | — | 0.1478 | — |
| 4 | Bitget | SOXS/USDT | ₫1,349,413.06 | +4.87% | ₫101.60B | ₫127.65B | — | — | — | 1.2563 | — |
| 5 | OKX | SOXS/USDT | ₫1,348,284.02 | +4.99% | ₫94.90B | ₫14.46B | — | — | — | 0.1523 | — |
| 6 | Bitunix | SOXS/USDT | ₫1,356,161.04 | +5.43% | ₫61.24B | — | — | — | — | — | — |
| 7 | Mexc | SOXS/USDT | ₫1,354,585.64 | +5.24% | ₫32.56B | ₫7.21B | — | — | — | 0.2213 | — |
| 8 | Kucoin | SOXS/USDT | ₫1,352,747.66 | +4.49% | ₫29.62B | ₫1.88B | — | — | — | 0.0636 | — |
| 9 | Gate | SOXS/USDT | ₫1,342,244.96 | +4.80% | ₫28.75B | ₫25.27B | — | — | — | 0.8790 | — |
| 10 | HTX | SOXS/USDT | ₫1,332,529.97 | +3.63% | ₫59.98M | ₫167.56M | — | — | — | 2.7937 | — |
Hiệu suất giá
4h+3.17%
24h-0.88%
7d-10.06%
30d—
90d—
180d—
YTD—
1Y—
All-8.87%
Thanh lý SOXS
Chi tiết →Thanh lý 1h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 4h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 12h—
Mua $0.00Bán $0.00
Thanh lý 24h—
Mua $0.00Bán $0.00
Heatmap khối lượng SOXS
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của SOXS
Các coin tương tự SOXS
Tổng quan giá & phái sinh SOXS
Giá SOXS hiện tại là ₫1,272,927.15, — trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của SOXS trên các sàn lớn là ₫192.54B.
Bitget là sàn phái sinh SOXS lớn nhất tính theo OI, chiếm 66.7% tổng lượng. Về funding, mức trọng số -0.0034% gần như trung tính — chi phí đòn bẩy không gây áp lực cho bên nào.
Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 7 sàn. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 10.6.