Giá APR
₫1,475.26+9.00%APR Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | APR/USDT | ₫862.61 | +31.44% | ₫2.16T | ₫242.63B | 2.4447 | ₫6.67B | ₫4.43B | 0.1122 | — |
| 2 | OKX | APR/USDT | ₫862.1 | +31.05% | ₫1.61T | ₫54.09B | 2.5800 | ₫2.06B | ₫5.06B | 0.0337 | — |
| 3 | Lbank | APR/USDT | ₫854.08 | +30.04% | ₫754.27B | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Bybit | APR/USDT | ₫863.65 | +31.50% | ₫240.56B | ₫45.75B | 2.5499 | ₫947.74M | ₫436.32M | 0.1902 | — |
| 5 | Bitget | APR/USDT | ₫862.87 | +31.53% | ₫189.30B | ₫56.32B | 0.9535 | ₫995.17M | ₫490.28M | 0.2975 | — |
| 6 | Gate | APR/USDT | ₫864.16 | +31.52% | ₫76.01B | ₫13.30B | 1.8913 | ₫70.11M | ₫17.27M | 0.1750 | — |
| 7 | Bingx | APR/USDT | ₫858.22 | +31.90% | ₫75.99B | ₫217.73B | — | — | — | 2.8652 | — |
| 8 | Bitunix | APR/USDT | ₫853.56 | +30.06% | ₫68.35B | — | — | — | — | — | — |
| 9 | Mexc | APR/USDT | ₫861.84 | +26.97% | ₫38.18B | ₫18.07B | — | — | — | 0.4732 | — |
| 10 | Kucoin | APR/USDT | ₫863.39 | +31.83% | ₫37.33B | ₫31.19B | — | — | — | 0.8356 | — |
| 11 | HTX | APR/USDT | ₫866.23 | +26.42% | ₫5.78B | ₫837.73M | 1.3146 | ₫5.95M | ₫10.13M | 0.1450 | — |
| 12 | Aster | APR/USDT | ₫854.34 | +30.23% | ₫4.85B | ₫3.71B | — | — | — | 0.7646 | — |
| 13 | Edgex | APR/USDT | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short APR
Thanh lý APR
Chi tiết →Heatmap khối lượng APR
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của APR
Các coin tương tự APR
Tổng quan giá & phái sinh APR
Giá APR hiện tại là ₫1,475.26, tăng 9.00% trong 24 giờ qua. APR có vốn hóa thị trường ₫410.82B với nguồn cung lưu hành 277,812,500 APR.
Tổng hợp đồng mở của APR trên các sàn lớn là ₫683.63B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫21.19B vị thế futures APR đã bị thanh lý.
APR là gì?
APR là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 958 theo vốn hóa thị trường (khoảng $15.89M).
Trang này cung cấp giá APR theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi APR (APR) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 APR = |
|---|---|
| VND | 1.475 ₫ |
| USD | 0,05705 US$ |
| EUR | 0,05086 € |
| CNY | 0,3819 CN¥ |
| JPY | 9 ¥ |
| KRW | 76 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá APR trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Binance là sàn phái sinh APR lớn nhất tính theo OI, chiếm 35.5% tổng lượng. Thanh lý bắt buộc chia thành $415.5K lệnh long và $404.1K lệnh short trong ngày qua. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 10 sàn.
Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 7.7. Về funding, mức trọng số +0.0262% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy. APR thuộc nhóm DeFAI (101 đồng); nhóm này trung bình +1.32% trong 24 giờ, còn APR biến động +2.49%.