Giá BANK
₫673.66-0.01%BANK Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | BANK/USDT | ₫675.4 | +0.27% | ₫169.62B | ₫124.39B | — | — | — | 0.7334 | — |
| 2 | Binance | BANK/USDT | ₫675.14 | +0.23% | ₫133.40B | ₫126.37B | 1.6281 | ₫203.98M | ₫2.09M | 0.9473 | — |
| 3 | Lbank | BANK/USDT | ₫675.14 | +0.23% | ₫59.42B | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Bybit | BANK/USDT | ₫674.63 | +0.19% | ₫23.86B | ₫42.93B | 2.8805 | ₫1.06M | — | 1.7991 | — |
| 5 | Gate | BANK/USDT | ₫674.89 | +0.23% | ₫17.20B | ₫9.06B | 1.6386 | ₫67.23K | ₫7.63M | 0.5268 | — |
| 6 | Bitget | BANK/USDT | ₫676.95 | +0.42% | ₫8.75B | ₫50.80B | 2.9154 | — | — | 5.8081 | — |
| 7 | Bitunix | BANK/USDT | ₫675.4 | +0.27% | ₫3.97B | — | — | — | — | — | — |
| 8 | Mexc | BANK/USDT | ₫674.89 | +1.04% | ₫3.03B | ₫26.91B | — | — | — | 8.8756 | — |
| 9 | Kucoin | BANK/USDT | ₫675.14 | +0.49% | ₫484.24M | ₫22.33B | — | — | — | 46.1157 | — |
| 10 | Aster | BANK/USDT | ₫675.4 | -0.15% | ₫332.63M | ₫909.49M | — | — | — | 2.7342 | — |
| 11 | HTX | BANK/USDT | ₫675.66 | +1.20% | ₫30.98M | ₫636.26M | 3.7393 | — | — | 20.5376 | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short BANK
Thanh lý BANK
Chi tiết →Heatmap khối lượng BANK
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của BANK
Các coin tương tự BANK
Tổng quan giá & phái sinh BANK
Giá BANK hiện tại là ₫673.66, giảm 0.01% trong 24 giờ qua. BANK có vốn hóa thị trường ₫522.67B với nguồn cung lưu hành 775,979,167 BANK.
Tổng hợp đồng mở của BANK trên các sàn lớn là ₫404.33B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫214.83M vị thế futures BANK đã bị thanh lý.
BANK là gì?
BANK là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 820 theo vốn hóa thị trường (khoảng $20.21M).
Trang này cung cấp giá BANK theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi BANK (BANK) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 BANK = |
|---|---|
| VND | 674 ₫ |
| USD | 0,02605 US$ |
| EUR | 0,02323 € |
| CNY | 0,1744 CN¥ |
| JPY | 4 ¥ |
| KRW | 35 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá BANK trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Trong $15.64M hợp đồng BANK đang mở, riêng Binance nắm 31.3%. Về funding, mức trọng số +0.0043% gần như trung tính — chi phí đòn bẩy không gây áp lực cho bên nào. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 9 sàn.
Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.0. Trong nhóm YZi Labs (Prev. Binance Labs) Portfolio, BANK ghi nhận +0.84% trong ngày qua. Trong $8.3K bị thanh lý 24 giờ qua, 95.5% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính.