Giá BASED
₫1,921.09+₫22.03+1.16%Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short BASED
BASED Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | BASED/USDT | ₫1,333.47 | +1.57% | ₫89.28B | -6.54% | ₫95.47B | +1.19% | 0.0050% | 2.5945 | ₫82.18M | — | 1.0693 | +8.27% | — |
| 2 | OKX | BASED/USDT | ₫1,331.4 | +1.38% | ₫81.56B | +12.82% | ₫53.06B | +1.66% | — | — | — | — | 0.6505 | -9.89% | — |
| 3 | Lbank | BASED/USDT | ₫1,333.47 | +1.37% | ₫55.12B | -5.96% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Kucoin | BASED/USDT | ₫1,335.01 | +1.59% | ₫48.18B | -7.42% | ₫20.83B | -1.13% | 0.0050% | — | — | — | 0.4323 | +6.80% | — |
| 5 | Bingx | BASED/USDT | ₫1,332.17 | +1.65% | ₫43.94B | +0.12% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 6 | Bybit | BASED/USDT | ₫1,331.14 | +1.48% | ₫25.20B | +7.03% | ₫48.93B | +2.15% | 0.0050% | — | ₫11.99M | — | 1.9418 | -4.56% | — |
| 7 | Whitebit | BASED/USDT | ₫1,338.37 | — | ₫22.55B | -16.02% | ₫27.61B | +2.51% | 0.0050% | — | — | — | 1.2245 | +22.06% | — |
| 8 | Gate | BASED/USDT | ₫1,333.21 | +1.47% | ₫19.55B | -5.61% | ₫9.14B | +2.29% | 0.0050% | — | — | — | 0.4674 | +8.37% | — |
| 9 | Bitget | BASED/USDT | ₫1,332.69 | +1.45% | ₫8.31B | +24.51% | ₫19.70B | +0.88% | 0.0050% | — | — | — | 2.3708 | -18.98% | — |
| 10 | Bitunix | BASED/USDT | ₫1,332.95 | +1.51% | ₫7.11B | -15.40% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 11 | Mexc | BASED/USDT | ₫1,333.47 | -0.44% | ₫3.91B | +8.65% | ₫8.92B | +1.78% | 0.0050% | — | — | — | 2.2801 | -6.32% | — |
| 12 | Aster | BASED/USDT | ₫1,328.82 | -0.08% | ₫724.50M | +61.38% | ₫512.99M | +14.02% | 0.0050% | — | — | — | 0.7081 | -29.35% | — |
| 13 | Cryptocom | BASED/USDT | ₫1,331.92 | +0.58% | ₫36.76M | +130.33% | ₫58.80M | -0.45% | 0.0070% | — | — | — | 1.5995 | -56.78% | — |
Thanh lý BASED
Chi tiết →Heatmap khối lượng BASED
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của BASED
Tổng quan giá & phái sinh BASED
Giá BASED hiện tại là ₫1,921.09, tăng 1.16% trong 24 giờ qua. BASED có vốn hóa thị trường ₫451.57B với nguồn cung lưu hành 235,000,000 BASED.
Tổng hợp đồng mở của BASED trên các sàn lớn là ₫513.48B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫94.17M vị thế futures BASED đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-25 18:13 UTC
BASED là gì?
BASED là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 970 theo vốn hóa thị trường (khoảng $17.49M).
Trang này cung cấp giá BASED theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi BASED (BASED) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 BASED = |
|---|---|
| VND | 1.921 ₫ |
| USD | 0,07441 $ |
| EUR | 0,06642 € |
| CNY | 0,4978 ¥ |
| JPY | 12 ¥ |
| KRW | 99 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá BASED trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Trong $19.89M hợp đồng BASED đang mở, riêng Binance nắm 18.6%. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 10 sàn. Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 0.8 lần OI — vòng quay thấp, vị thế chủ yếu được nắm giữ thay vì lướt sóng.
BASED thuộc nhóm Perpetuals (84 đồng); nhóm này trung bình -2.15% trong 24 giờ, còn BASED biến động +1.60%. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0050%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với BASED. Trong $3.6K bị thanh lý 24 giờ qua, 100.0% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính.