Giá COW
₫4,118.28-1.99%COW Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | COW/USDT | ₫4,112.94 | -2.22% | ₫169.08B | ₫130.11B | — | — | — | 0.7695 | — |
| 2 | Binance | COW/USDT | ₫4,112.94 | -2.10% | ₫26.85B | ₫48.30B | 0.8674 | ₫18.57M | — | 1.7992 | — |
| 3 | Lbank | COW/USDT | ₫4,115.53 | -2.10% | ₫20.63B | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Bybit | COW/USDT | ₫4,114.49 | -2.26% | ₫5.24B | ₫21.26B | 1.1930 | — | — | 4.0580 | — |
| 5 | Mexc | COW/USDT | ₫4,112.94 | +0.76% | ₫3.11B | ₫14.90B | — | — | — | 4.7847 | — |
| 6 | Bitget | COW/USDT | ₫4,120.72 | -1.98% | ₫2.59B | ₫9.50B | 1.3895 | — | — | 3.6725 | — |
| 7 | Bitunix | COW/USDT | ₫4,110.34 | -2.22% | ₫2.40B | — | — | — | — | — | — |
| 8 | Kucoin | COW/USDT | ₫4,115.53 | -1.97% | ₫496.04M | ₫6.31B | — | — | — | 12.7129 | — |
| 9 | Gate | COW/USDT | ₫4,118.13 | -1.86% | ₫235.85M | ₫4.16B | 1.1458 | — | — | 17.6272 | — |
| 10 | Aster | COW/USDT | ₫4,076.61 | -3.20% | ₫85.01M | ₫584.54M | — | — | — | 6.8762 | — |
| 11 | Kraken | COW/USDT | ₫4,305.48 | -1.09% | ₫83.90M | ₫35.43M | — | — | — | 0.4223 | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short COW
Thanh lý COW
Chi tiết →Heatmap khối lượng COW
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của COW
Các coin tương tự COW
Tổng quan giá & phái sinh COW
Giá COW hiện tại là ₫4,118.28, giảm 1.99% trong 24 giờ qua. COW có vốn hóa thị trường ₫2.37T với nguồn cung lưu hành 574,488,169 COW.
Tổng hợp đồng mở của COW trên các sàn lớn là ₫235.16B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫18.57M vị thế futures COW đã bị thanh lý.
COW là gì?
COW là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 315 theo vốn hóa thị trường (khoảng $91.25M).
Trang này cung cấp giá COW theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi COW (COW) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 COW = |
|---|---|
| VND | 4.118 ₫ |
| USD | 0,1587 US$ |
| EUR | 0,1411 € |
| CNY | 1,06 CN¥ |
| JPY | 25 ¥ |
| KRW | 213 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá COW trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Trong $8.93M hợp đồng COW đang mở, riêng BingX nắm 56.2%. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 9 sàn. COW thuộc nhóm Decentralized Exchange (DEX) (261 đồng); nhóm này trung bình +1.09% trong 24 giờ, còn COW biến động -1.49%.
Thanh lý bắt buộc chia thành $716 lệnh long và $0 lệnh short trong ngày qua. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.0. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0042%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với COW.