Giá DOOD
₫55.55+25.73%DOOD Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | DOOD/USDT | ₫45.14 | +0.57% | ₫169.14B | ₫109.62B | — | — | — | 0.6481 | — |
| 2 | Lbank | DOOD/USDT | ₫45.19 | +0.64% | ₫38.35B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Binance | DOOD/USDT | ₫45.19 | +0.58% | ₫20.78B | ₫80.74B | 1.4722 | ₫10.26M | — | 3.8853 | — |
| 4 | Whitebit | DOOD/USDT | ₫45.11 | 0.00% | ₫16.68B | ₫17.98B | — | — | — | 1.0783 | — |
| 5 | Bybit | DOOD/USDT | ₫45.21 | +0.64% | ₫4.27B | ₫22.97B | 0.8352 | — | — | 5.3780 | — |
| 6 | OKX | DOOD/USDT | ₫45.14 | +0.75% | ₫3.21B | ₫16.45B | 1.0900 | — | — | 5.1320 | — |
| 7 | Mexc | DOOD/USDT | ₫45.19 | +0.86% | ₫2.46B | ₫2.05B | — | — | — | 0.8352 | — |
| 8 | Bitunix | DOOD/USDT | ₫45.19 | +0.58% | ₫1.73B | — | — | — | — | — | — |
| 9 | Bitget | DOOD/USDT | ₫45.21 | +0.75% | ₫1.31B | ₫6.05B | 0.7727 | — | — | 4.6192 | — |
| 10 | Gate | DOOD/USDT | ₫45.16 | 0.00% | ₫611.35M | ₫2.21B | 1.1667 | — | — | 3.6085 | — |
| 11 | Kucoin | DOOD/USDT | ₫45.16 | +0.57% | ₫514.23M | ₫4.79B | — | — | — | 9.3156 | — |
| 12 | Aster | DOOD/USDT | ₫44.69 | -0.23% | ₫72.68M | ₫3.44B | — | — | — | 47.2978 | — |
| 13 | Cryptocom | DOOD/USDT | ₫45.21 | +1.10% | ₫15.63M | ₫30.98M | — | — | — | 1.9816 | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short DOOD
Thanh lý DOOD
Chi tiết →Heatmap khối lượng DOOD
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của DOOD
Các coin tương tự DOOD
Tổng quan giá & phái sinh DOOD
Giá DOOD hiện tại là ₫55.55, tăng 25.73% trong 24 giờ qua. DOOD có vốn hóa thị trường ₫433.32B với nguồn cung lưu hành 7,800,000,000 DOOD.
Tổng hợp đồng mở của DOOD trên các sàn lớn là ₫266.34B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫10.26M vị thế futures DOOD đã bị thanh lý.
DOOD là gì?
DOOD là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 958 theo vốn hóa thị trường (khoảng $16.70M).
Trang này cung cấp giá DOOD theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi DOOD (DOOD) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 DOOD = |
|---|---|
| VND | 56 ₫ |
| USD | 0,002141 US$ |
| EUR | 0,001903 € |
| CNY | 0,01439 CN¥ |
| JPY | 0,3379 ¥ |
| KRW | 3 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá DOOD trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
BingX là sàn phái sinh DOOD lớn nhất tính theo OI, chiếm 41.2% tổng lượng. Chúng tôi thu thập dữ liệu DOOD từ 13 sàn niêm yết, trong đó 11 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục. Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 1.0 lần OI — vòng quay thấp, vị thế chủ yếu được nắm giữ thay vì lướt sóng.
Về funding, mức trọng số +0.0050% tạo chi phí đều đặn cho phe long dùng đòn bẩy. Trong nhóm Made in USA, DOOD ghi nhận +1.07% trong ngày qua. Trong $396 bị thanh lý 24 giờ qua, 100.0% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính.