Giá ESP
₫2,246.47+₫86.19+3.99%Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short ESP
ESP Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | ESP/USDT | ₫2,245.33 | +4.08% | ₫74.42B | -11.23% | ₫56.32B | -0.86% | -0.0071% | 1.2056 | ₫33.51M | ₫1.17M | 0.7568 | +11.68% | — |
| 2 | Bingx | ESP/USDT | ₫2,246.11 | +4.14% | ₫42.81B | +0.65% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 3 | OKX | ESP/USDT | ₫2,248.69 | +4.16% | ₫24.50B | +24.71% | ₫18.63B | +2.10% | — | — | — | — | 0.7603 | -18.13% | — |
| 4 | Whitebit | ESP/USDT | ₫2,243.27 | — | ₫18.90B | -22.68% | ₫14.04B | +0.04% | 0.0050% | — | — | — | 0.7430 | +29.38% | — |
| 5 | Lbank | ESP/USDT | ₫2,243.79 | +4.01% | ₫17.67B | +1.00% | — | — | -0.0075% | — | — | — | — | — | — |
| 6 | Bybit | ESP/USDT | ₫2,244.82 | +4.06% | ₫16.18B | +8.33% | ₫25.47B | -1.61% | 0.0050% | — | ₫2.51M | — | 1.5739 | -9.18% | — |
| 7 | Gate | ESP/USDT | ₫2,246.88 | +4.05% | ₫14.58B | -10.82% | ₫5.81B | +2.41% | -0.0046% | — | — | — | 0.3987 | +14.85% | — |
| 8 | Edgex | ESP/USDC | ₫2,245.59 | +4.12% | ₫6.22B | -2.90% | ₫765.80M | +3.87% | -0.0076% | — | — | — | 0.1232 | +6.97% | — |
| 9 | Bitunix | ESP/USDT | ₫2,245.85 | +4.10% | ₫5.91B | -10.95% | — | — | -0.0107% | — | — | — | — | — | — |
| 10 | Bitget | ESP/USDT | ₫2,244.9 | +4.25% | ₫5.57B | -15.82% | ₫25.33B | +5.76% | -0.0022% | — | — | — | 4.5488 | +25.63% | — |
| 11 | Mexc | ESP/USDT | ₫2,245.85 | +0.13% | ₫2.74B | -7.77% | ₫3.03B | +7.44% | -0.0071% | — | — | — | 1.1042 | +16.48% | — |
| 12 | Kucoin | ESP/USDT | ₫2,246.11 | +4.19% | ₫2.19B | -13.40% | ₫9.06B | +5.12% | 0.0032% | — | — | — | 4.1383 | +21.39% | — |
| 13 | Aster | ESP/USDT | ₫2,246.11 | +3.87% | ₫350.10M | -17.65% | ₫267.71M | +21.52% | -0.0150% | — | — | — | 0.7647 | +47.56% | — |
| 14 | Cryptocom | ESP/USDT | ₫2,260.36 | +3.13% | ₫32.16M | +17722.17% | ₫127.62M | +3.05% | -0.0041% | — | — | — | 3.9680 | -99.42% | — |
Thanh lý ESP
Chi tiết →Heatmap khối lượng ESP
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của ESP
Tổng quan giá & phái sinh ESP
Giá ESP hiện tại là ₫2,246.47, tăng 3.99% trong 24 giờ qua. ESP có vốn hóa thị trường ₫1.60T với nguồn cung lưu hành 713,872,966 ESP.
Tổng hợp đồng mở của ESP trên các sàn lớn là ₫174.26B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫37.20M vị thế futures ESP đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-25 18:12 UTC
ESP là gì?
ESP là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 384 theo vốn hóa thị trường (khoảng $62.12M).
Trang này cung cấp giá ESP theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi ESP (ESP) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 ESP = |
|---|---|
| VND | 2.246 ₫ |
| USD | 0,08701 $ |
| EUR | 0,07767 € |
| CNY | 0,5821 ¥ |
| JPY | 14 ¥ |
| KRW | 115 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá ESP trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Về phân bổ OI của ESP: Binance dẫn đầu với 32.3%, theo sau là Bybit (14.6%) và Bitget (14.5%). Funding trung bình trọng số giữa các sàn là -0.0020%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với ESP. ESP thuộc nhóm Infrastructure (246 đồng); nhóm này trung bình -2.11% trong 24 giờ, còn ESP biến động -3.53%.
Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 1.3 lần OI — tỷ lệ cân bằng giữa giữ vị thế và giao dịch ngắn hạn. Chúng tôi thu thập dữ liệu ESP từ 14 sàn niêm yết, trong đó 11 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục. Trong $1.4K bị thanh lý 24 giờ qua, 96.8% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính.