Giá EWY
₫3,941,088.21+₫35,540.48+0.91%Hiệu suất giá
EWY Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | EWY/USDT | ₫3,940,571.62 | +0.97% | ₫280.94B | -29.75% | — | — | 0.0000% | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Tradexyz | EWY/USD | ₫3,934,114.21 | +0.87% | ₫122.38B | +0.48% | ₫305.08B | +10.56% | 0.0006% | — | — | — | 2.4928 | +10.03% | — |
| 3 | Lbank | EWY/USDT | ₫3,940,829.92 | +0.95% | ₫22.00B | +0.65% | — | — | 0.0000% | — | — | — | — | — | — |
| 4 | OKX | EWY/USDT | ₫3,940,571.62 | +0.97% | ₫21.46B | -25.28% | ₫94.96B | +1.84% | — | — | — | — | 4.4250 | +36.28% | — |
| 5 | Gate | EWY/USDT | ₫3,941,346.51 | +0.95% | ₫19.44B | -15.79% | ₫121.98B | -1.14% | 0.0000% | — | — | — | 6.2762 | +17.40% | — |
| 6 | Bybit | EWY/USDT | ₫3,940,313.33 | +0.95% | ₫13.71B | -57.59% | ₫111.74B | -0.91% | 0.0000% | — | — | — | 8.1491 | +133.63% | — |
| 7 | Bitget | EWY/USDT | ₫3,938,763.55 | +0.95% | ₫11.46B | -61.42% | ₫57.86B | +2.11% | 0.0000% | — | — | — | 5.0495 | +164.67% | — |
| 8 | Kucoin | EWY/USDT | ₫3,938,505.25 | +0.94% | ₫10.54B | -10.95% | ₫38.48B | +7.23% | 0.0000% | — | — | — | 3.6498 | +20.41% | — |
| 9 | Mexc | EWY/USDT | ₫3,941,346.51 | +0.21% | ₫6.48B | -43.20% | ₫92.28B | -13.31% | 0.0000% | — | — | — | 14.2456 | +52.62% | — |
| 10 | Bitunix | EWY/USDT | ₫3,941,088.21 | +0.97% | ₫6.14B | -26.46% | — | — | -0.0077% | — | — | — | — | — | — |
| 11 | Edgex | EWY/USDC | ₫3,933,339.32 | +1.12% | ₫5.62B | +0.44% | ₫8.81B | +0.86% | -0.0383% | — | — | — | 1.5686 | +0.42% | — |
| 12 | Lighter | EWY/USDT | ₫3,942,121.4 | +1.05% | ₫2.09B | +323.57% | ₫4.01B | +1.14% | 0.0032% | — | — | — | 1.9176 | -76.12% | — |
| 13 | Whitebit | EWY/USDT | ₫3,943,154.59 | — | ₫1.83B | -50.82% | ₫206.28B | +3.26% | -0.0100% | — | — | — | 112.4518 | +109.98% | — |
| 14 | Aster | EWY/USDT | ₫3,947,545.63 | +1.47% | ₫316.23M | +138.67% | ₫6.26B | +1.25% | 0.0000% | — | — | — | 19.8011 | -57.58% | — |
| 15 | Kraken | EWY/USDT | ₫3,931,272.95 | +0.34% | ₫40.18M | -82.27% | ₫308.38M | -5.16% | 0.0028% | — | — | — | 7.6752 | +434.80% | — |
| 16 | Deribit | EWY/USDC | ₫3,944,187.77 | +0.91% | ₫38.45M | -72.72% | ₫9.54B | +0.79% | 0.0034% | — | — | — | 248.1598 | +269.51% | — |
| 17 | HTX | EWY/USDT | ₫3,939,796.73 | +0.15% | ₫5.11M | -96.08% | ₫673.39M | +0.86% | 0.0000% | — | — | — | 131.8953 | +2475.54% | — |
| 18 | Cryptocom | EWY/USDT | ₫3,917,324.94 | +0.28% | ₫2.35M | — | ₫124.41M | +0.28% | 0.0006% | — | — | — | 52.9368 | — | — |
| 19 | Paradex | EWY/USDT | — | — | — | — | ₫472.42K | +0.94% | 0.0021% | — | — | — | — | — | — |
Thanh lý EWY
Chi tiết →Heatmap khối lượng EWY
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của EWY
Tổng quan giá & phái sinh EWY
Giá EWY hiện tại là ₫3,941,088.21, tăng 0.91% trong 24 giờ qua.
Tổng hợp đồng mở của EWY trên các sàn lớn là ₫1.06T.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-26 01:34 UTC
EWY là gì?
EWY là một loại tiền mã hóa được chúng tôi tổng hợp dữ liệu từ các sàn phái sinh và giao ngay lớn.
Trang này cung cấp giá EWY theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Trong $40.98M hợp đồng EWY đang mở, riêng tradeXYZ nắm 28.8%. EWY thuộc nhóm Real World Assets (RWA) (1350 đồng); nhóm này trung bình -0.03% trong 24 giờ, còn EWY biến động -0.88%. Chúng tôi thu thập dữ liệu EWY từ 2 sàn niêm yết, trong đó 16 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục.
Về funding, mức trọng số -0.0032% gần như trung tính — chi phí đòn bẩy không gây áp lực cho bên nào. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.0.