Giá H
₫1,366.31+₫4.9+0.36%Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short H
H Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kucoin | H/USDT | ₫1,375.29 | +0.89% | ₫96.49B | -17.26% | ₫27.19B | +0.11% | 0.0050% | — | — | — | 0.2817 | +20.99% | — |
| 2 | Lbank | H/USDT | ₫1,374.77 | +1.06% | ₫63.53B | +5.55% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Bingx | H/USDT | ₫1,373.22 | +1.04% | ₫60.11B | -2.06% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Binance | H/USDT | ₫1,374 | +0.83% | ₫32.14B | -62.11% | ₫243.43B | -0.34% | 0.0050% | 1.9360 | ₫391.39K | — | 7.5738 | +163.07% | — |
| 5 | OKX | H/USDT | ₫1,373.22 | +0.83% | ₫31.84B | -40.25% | ₫27.92B | +2.30% | — | — | — | — | 0.8769 | +71.21% | — |
| 6 | Bybit | H/USDT | ₫1,371.16 | +0.97% | ₫16.77B | -57.44% | ₫150.71B | +0.67% | 0.0050% | — | — | — | 8.9880 | +136.55% | — |
| 7 | Gate | H/USDT | ₫1,372.97 | +1.06% | ₫16.11B | -47.31% | ₫52.91B | +2.45% | 0.0050% | — | ₫2.27M | — | 3.2847 | +94.43% | — |
| 8 | Mexc | H/USDT | ₫1,374.77 | +1.23% | ₫4.85B | -30.08% | ₫49.78B | +0.92% | 0.0050% | — | — | — | 10.2656 | +44.35% | — |
| 9 | Bitget | H/USDT | ₫1,366.25 | +0.42% | ₫2.88B | -56.11% | ₫35.70B | +0.35% | 0.0050% | — | — | — | 12.3934 | +128.63% | — |
| 10 | Bitunix | H/USDT | ₫1,374.52 | +0.87% | ₫2.56B | -42.91% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 11 | Aster | H/USDT | ₫1,371.93 | +1.08% | ₫74.78M | +7.68% | ₫454.06M | -5.12% | 0.0050% | — | — | — | 6.0723 | -11.88% | — |
Thanh lý H
Chi tiết →Heatmap khối lượng H
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của H
Tổng quan giá & phái sinh H
Giá H hiện tại là ₫1,366.31, tăng 0.36% trong 24 giờ qua. H có vốn hóa thị trường ₫2.90T với nguồn cung lưu hành 2,120,466,197 H.
Tổng hợp đồng mở của H trên các sàn lớn là ₫1.52T. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫2.66M vị thế futures H đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-25 20:19 UTC
H là gì?
H là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 258 theo vốn hóa thị trường (khoảng $112.21M).
Trang này cung cấp giá H theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi H (H) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 H = |
|---|---|
| VND | 1.366 ₫ |
| USD | 0,05292 $ |
| EUR | 0,04724 € |
| CNY | 0,354 ¥ |
| JPY | 8 ¥ |
| KRW | 70 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá H trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Về phân bổ OI của H: Binance dẫn đầu với 16.1%, theo sau là Bybit (9.9%) và Gate (3.5%). Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 8 sàn. Trong nhóm Zero Knowledge (ZK), H ghi nhận -4.57% trong ngày qua.
Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0050%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với H. Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 0.2 lần OI — vòng quay thấp, vị thế chủ yếu được nắm giữ thay vì lướt sóng. Trong $103 bị thanh lý 24 giờ qua, 100.0% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính.