Giá LSK
₫6,885.5-4.41%LSK Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | LSK/USDT | ₫6,844.49 | -4.70% | ₫352.29B | ₫292.07B | 1.3364 | ₫871.72M | ₫894.93K | 0.8291 | — |
| 2 | Bybit | LSK/USDT | ₫6,853.57 | -4.90% | ₫74.04B | ₫104.66B | 2.2830 | ₫161.66M | — | 1.4135 | — |
| 3 | Bitget | LSK/USDT | ₫6,842.93 | -4.80% | ₫45.03B | ₫44.67B | 3.4763 | ₫193.53M | — | 0.9921 | — |
| 4 | Bingx | LSK/USDT | ₫6,847.34 | -4.68% | ₫38.24B | ₫208.99B | — | — | — | 5.4645 | — |
| 5 | Mexc | LSK/USDT | ₫6,844.23 | -4.06% | ₫31.69B | ₫413.24B | — | — | — | 13.0384 | — |
| 6 | Bitunix | LSK/USDT | ₫6,843.45 | -4.71% | ₫16.41B | — | — | — | — | — | — |
| 7 | Gate | LSK/USDT | ₫6,855.9 | -4.79% | ₫7.36B | ₫170.42B | 2.1294 | ₫905.56K | — | 23.1590 | — |
| 8 | HTX | LSK/USDT | ₫6,868.1 | -3.94% | ₫3.52B | ₫1.64B | 1.8286 | — | — | 0.4640 | — |
| 9 | Kraken | LSK/USDT | ₫7,206.35 | -8.62% | ₫1.81B | ₫279.47M | — | — | — | 0.1545 | — |
| 10 | Aster | LSK/USDT | ₫6,860.57 | -4.46% | ₫712.33M | ₫1.34B | — | — | — | 1.8806 | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short LSK
Thanh lý LSK
Chi tiết →Heatmap khối lượng LSK
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của LSK
Các coin tương tự LSK
Tổng quan giá & phái sinh LSK
Giá LSK hiện tại là ₫6,885.5, giảm 4.41% trong 24 giờ qua. LSK có vốn hóa thị trường ₫1.56T với nguồn cung lưu hành 226,373,869 LSK.
Tổng hợp đồng mở của LSK trên các sàn lớn là ₫1.24T. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫1.23B vị thế futures LSK đã bị thanh lý.
LSK là gì?
LSK là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 433 theo vốn hóa thị trường (khoảng $60.10M).
Trang này cung cấp giá LSK theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi LSK (LSK) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 LSK = |
|---|---|
| VND | 6.886 ₫ |
| USD | 0,2654 US$ |
| EUR | 0,2359 € |
| CNY | 1,78 CN¥ |
| JPY | 42 ¥ |
| KRW | 358 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá LSK trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
MEXC là sàn phái sinh LSK lớn nhất tính theo OI, chiếm 33.4% tổng lượng. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.5. Về funding, mức trọng số -0.0066% hiện đang thưởng cho phe long từ túi phe short.
Trong $47.4K bị thanh lý 24 giờ qua, 99.9% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính. LSK thuộc nhóm Layer 2 (L2) (108 đồng); nhóm này trung bình +7.09% trong 24 giờ, còn LSK biến động -3.68%. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 9 sàn.