Giá ONG
₫2,358.66+0.65%ONG Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | ONG/USDT | ₫2,349.63 | +0.31% | ₫62.93B | ₫95.52B | 0.9474 | ₫149.71M | ₫169.39K | 1.5180 | — |
| 2 | Bingx | ONG/USDT | ₫2,351.19 | +0.19% | ₫30.79B | ₫174.65B | — | — | — | 5.6725 | — |
| 3 | Bybit | ONG/USDT | ₫2,351.71 | +0.21% | ₫7.30B | ₫38.01B | 1.4125 | ₫209.08K | — | 5.2095 | — |
| 4 | Bitunix | ONG/USDT | ₫2,349.37 | +0.27% | ₫2.83B | — | — | — | — | — | — |
| 5 | Mexc | ONG/USDT | ₫2,349.63 | +1.01% | ₫2.60B | ₫238.54B | — | — | — | 91.7616 | — |
| 6 | Bitget | ONG/USDT | ₫2,353.52 | +0.34% | ₫1.93B | ₫33.40B | 4.2632 | — | — | 17.2645 | — |
| 7 | HTX | ONG/USDT | ₫2,349.63 | +0.97% | ₫672.25M | ₫374.78M | 1.8801 | — | — | 0.5575 | — |
| 8 | Gate | ONG/USDT | ₫2,347.56 | +0.22% | ₫469.43M | ₫7.08B | 1.2337 | — | — | 15.0828 | — |
| 9 | Kraken | ONG/USDT | ₫1,205.94 | -0.90% | ₫234.29M | ₫100.86M | — | — | — | 0.4305 | — |
| 10 | Aster | ONG/USDT | ₫2,346.52 | -0.18% | ₫38.99M | ₫1.16B | — | — | — | 29.8591 | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short ONG
Thanh lý ONG
Chi tiết →Heatmap khối lượng ONG
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của ONG
Các coin tương tự ONG
Tổng quan giá & phái sinh ONG
Giá ONG hiện tại là ₫2,358.66, tăng 0.65% trong 24 giờ qua. ONG có vốn hóa thị trường ₫1.14T với nguồn cung lưu hành 482,389,318 ONG.
Tổng hợp đồng mở của ONG trên các sàn lớn là ₫588.85B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫150.09M vị thế futures ONG đã bị thanh lý.
ONG là gì?
ONG là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 542 theo vốn hóa thị trường (khoảng $43.86M).
Trang này cung cấp giá ONG theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi ONG (ONG) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 ONG = |
|---|---|
| VND | 2.359 ₫ |
| USD | 0,09093 US$ |
| EUR | 0,08082 € |
| CNY | 0,611 CN¥ |
| JPY | 14 ¥ |
| KRW | 123 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá ONG trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Về phân bổ OI của ONG: MEXC dẫn đầu với 40.5%, theo sau là BingX (29.7%) và Binance (16.2%). Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 9 sàn. Về funding, mức trọng số +0.0046% gần như trung tính — chi phí đòn bẩy không gây áp lực cho bên nào.
Trong nhóm Layer 1 (L1), ONG ghi nhận -0.21% trong ngày qua. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.2. Thanh lý bắt buộc chia thành $5.8K lệnh long và $7 lệnh short trong ngày qua.