Giá SAND
₫1,028.22+0.73%SAND Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | SAND/USDT | ₫1,027.47 | +1.00% | ₫222.48B | ₫202.47B | 1.4582 | ₫715.36M | ₫35.89M | 0.9101 | — |
| 2 | Lbank | SAND/USDT | ₫1,027.47 | +0.95% | ₫115.85B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Bingx | SAND/USDT | ₫1,026.95 | +0.84% | ₫63.08B | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Bybit | SAND/USDT | ₫1,026.43 | +0.84% | ₫55.53B | ₫95.38B | — | ₫545.21M | ₫19.16M | 1.7177 | — |
| 5 | OKX | SAND/USDT | ₫1,026.95 | +0.89% | ₫50.85B | ₫40.99B | — | ₫604.12M | — | 0.8060 | — |
| 6 | Mexc | SAND/USDT | ₫1,027.47 | +2.06% | ₫34.10B | ₫73.71B | — | — | — | 2.1616 | — |
| 7 | Whitebit | SAND/USDT | ₫1,020.45 | 0.00% | ₫25.97B | ₫45.00B | — | — | — | 1.7327 | — |
| 8 | Bitget | SAND/USDT | ₫1,025.91 | +0.82% | ₫15.54B | ₫39.22B | — | ₫9.71M | — | 2.5242 | — |
| 9 | Kucoin | SAND/USDT | ₫1,026.69 | +0.86% | ₫10.90B | ₫113.31B | — | — | — | 10.3946 | — |
| 10 | Bitunix | SAND/USDT | ₫1,027.21 | +0.97% | ₫9.97B | — | — | — | — | — | — |
| 11 | Gate | SAND/USDT | ₫1,026.69 | +0.69% | ₫3.87B | ₫13.99B | — | ₫93.82M | — | 3.6142 | — |
| 12 | Kraken | SAND/USDT | ₫1,030.07 | +1.25% | ₫3.53B | ₫6.48B | — | — | — | 1.8368 | — |
| 13 | Hyperliquid | SAND/USDT | ₫1,027.6 | +0.93% | ₫3.13B | ₫10.33B | — | — | — | 3.2975 | — |
| 14 | CoinEx | SAND/USDT | ₫1,028.15 | +0.94% | ₫2.32B | ₫1.73B | — | — | — | 0.7450 | — |
| 15 | Aster | SAND/USDT | ₫1,031.9 | +0.51% | ₫351.40M | ₫316.31M | — | — | — | 0.9001 | — |
| 16 | Coinbase | SAND/USDT | ₫1,064.17 | 0.00% | ₫124.71M | ₫2.01B | — | — | — | 16.1092 | — |
| 17 | Cryptocom | SAND/USDT | ₫1,029.81 | +1.33% | ₫112.39M | ₫444.52M | — | — | — | 3.9550 | — |
| 18 | Bitfinex | SAND/USDT | ₫1,045.9 | 0.00% | ₫62.75M | ₫245.88M | — | — | — | 3.9182 | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short SAND
Thanh lý SAND
Chi tiết →Heatmap khối lượng SAND
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của SAND
Các coin tương tự SAND
Tổng quan giá & phái sinh SAND
Giá SAND hiện tại là ₫1,028.22, tăng 0.73% trong 24 giờ qua. SAND có vốn hóa thị trường ₫3.02T với nguồn cung lưu hành 2,937,639,702 SAND.
Tổng hợp đồng mở của SAND trên các sàn lớn là ₫645.61B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫2.02B vị thế futures SAND đã bị thanh lý.
Trong $24.81M hợp đồng SAND đang mở, riêng Binance nắm 31.4%. SAND thuộc nhóm YZi Labs (Prev. Binance Labs) Portfolio (144 đồng); nhóm này trung bình +0.68% trong 24 giờ, còn SAND biến động +1.01%. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.0.
Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0019%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với SAND. Trong $77.7K bị thanh lý 24 giờ qua, 97.3% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính. Chúng tôi thu thập dữ liệu SAND từ 18 sàn niêm yết, trong đó 15 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục.