Giá SAND
₫1,516.99+3.43%SAND Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | SAND/USDT | ₫1,518.98 | +3.56% | ₫963.03B | ₫360.38B | 1.1093 | ₫973.15M | ₫912.66M | 0.3742 | — |
| 2 | OKX | SAND/USDT | ₫1,518.21 | +3.71% | ₫656.02B | ₫121.80B | 2.4400 | ₫549.58M | ₫3.41B | 0.1857 | — |
| 3 | Lbank | SAND/USDT | ₫1,518.21 | +3.71% | ₫528.22B | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Bybit | SAND/USDT | ₫1,518.98 | +3.72% | ₫372.04B | ₫244.95B | 1.8711 | ₫269.92M | ₫115.08M | 0.6584 | — |
| 5 | Whitebit | SAND/USDT | ₫1,511.74 | 0.00% | ₫106.59B | ₫89.40B | — | — | — | 0.8387 | — |
| 6 | Mexc | SAND/USDT | ₫1,518.98 | +0.56% | ₫102.13B | ₫141.36B | — | — | — | 1.3842 | — |
| 7 | Bingx | SAND/USDT | ₫1,518.46 | +3.56% | ₫77.86B | ₫185.30B | — | — | — | 2.3798 | — |
| 8 | Bitunix | SAND/USDT | ₫1,518.21 | +3.49% | ₫52.21B | — | — | — | — | — | — |
| 9 | Gate | SAND/USDT | ₫1,519.5 | +3.74% | ₫49.13B | ₫44.03B | 1.6322 | — | ₫6.86M | 0.8961 | — |
| 10 | Bitget | SAND/USDT | ₫1,518.98 | +3.82% | ₫44.36B | ₫70.42B | 2.0969 | — | — | 1.5876 | — |
| 11 | Hyperliquid | SAND/USDT | ₫1,518.49 | +3.63% | ₫30.80B | ₫39.46B | — | ₫41.10K | — | 1.2813 | — |
| 12 | Kucoin | SAND/USDT | ₫1,518.21 | +3.56% | ₫16.39B | ₫111.63B | — | — | — | 6.8099 | — |
| 13 | Kraken | SAND/USDT | ₫1,521.05 | +3.68% | ₫7.40B | ₫15.64B | — | — | — | 2.1138 | — |
| 14 | Aster | SAND/USDT | ₫1,508.13 | +2.78% | ₫4.31B | ₫5.46B | — | — | — | 1.2662 | — |
| 15 | Cryptocom | SAND/USDT | ₫1,514.33 | +3.22% | ₫256.37M | ₫686.13M | — | — | — | 2.6763 | — |
| 16 | Bitfinex | SAND/USDT | ₫1,524.07 | +4.06% | ₫219.18M | ₫248.34M | — | — | — | 1.1331 | — |
| 17 | Coinbase | SAND/USDT | ₫1,056.85 | 0.00% | ₫123.85M | ₫2.00B | — | — | — | 16.1092 | — |
| 18 | CoinEx | SAND/USDT | — | — | — | ₫452.91M | — | — | — | — | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short SAND
Thanh lý SAND
Chi tiết →Heatmap khối lượng SAND
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của SAND
Các coin tương tự SAND
Tổng quan giá & phái sinh SAND
Giá SAND hiện tại là ₫1,516.99, tăng 3.43% trong 24 giờ qua. SAND có vốn hóa thị trường ₫4.46T với nguồn cung lưu hành 2,937,639,702 SAND.
Tổng hợp đồng mở của SAND trên các sàn lớn là ₫1.43T. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫6.24B vị thế futures SAND đã bị thanh lý.
SAND là gì?
SAND là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 199 theo vốn hóa thị trường (khoảng $172.42M).
Trang này cung cấp giá SAND theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi SAND (SAND) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 SAND = |
|---|---|
| VND | 1.517 ₫ |
| USD | 0,05869 US$ |
| EUR | 0,05228 € |
| CNY | 0,3927 CN¥ |
| JPY | 9 ¥ |
| KRW | 78 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá SAND trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Trong $55.45M hợp đồng SAND đang mở, riêng Binance nắm 25.1%. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 2.1. Trong $241.4K bị thanh lý 24 giờ qua, 28.7% rơi vào lệnh long — phe short chịu phần lớn các lần đóng vị thế bắt buộc.
Về funding, mức trọng số -0.0360% hiện đang thưởng cho phe long từ túi phe short. SAND thuộc nhóm YZi Labs (Prev. Binance Labs) Portfolio (141 đồng); nhóm này trung bình +2.11% trong 24 giờ, còn SAND biến động -1.52%. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 16 sàn.