Giá SAND

₫1,516.99+3.43%
KL Futures (24h)₫852.65B
Khối lượng spot (24h)₫1.39T
Vốn hóa₫4.46T
Vị thế mở₫1.43T
Đang lưu hành2,937,639,702
Tổng cung3,000,000,000
Cung tối đa3,000,000,000

SAND Thị trường

#SànCặpGiá24h%Khối lượng 24hVị thế mởLong/Short 24hThanh lý long 24hThanh lý short 24hOI/KL 24hThanh khoản ±1%
1BinanceSAND/USDT₫1,518.98+3.56%₫963.03B₫360.38B1.1093₫973.15M₫912.66M0.3742—
2OKXSAND/USDT₫1,518.21+3.71%₫656.02B₫121.80B2.4400₫549.58M₫3.41B0.1857—
3LbankSAND/USDT₫1,518.21+3.71%₫528.22B——————
4BybitSAND/USDT₫1,518.98+3.72%₫372.04B₫244.95B1.8711₫269.92M₫115.08M0.6584—
5WhitebitSAND/USDT₫1,511.740.00%₫106.59B₫89.40B———0.8387—
6MexcSAND/USDT₫1,518.98+0.56%₫102.13B₫141.36B———1.3842—
7BingxSAND/USDT₫1,518.46+3.56%₫77.86B₫185.30B———2.3798—
8BitunixSAND/USDT₫1,518.21+3.49%₫52.21B——————
9GateSAND/USDT₫1,519.5+3.74%₫49.13B₫44.03B1.6322—₫6.86M0.8961—
10BitgetSAND/USDT₫1,518.98+3.82%₫44.36B₫70.42B2.0969——1.5876—
11HyperliquidSAND/USDT₫1,518.49+3.63%₫30.80B₫39.46B—₫41.10K—1.2813—
12KucoinSAND/USDT₫1,518.21+3.56%₫16.39B₫111.63B———6.8099—
13KrakenSAND/USDT₫1,521.05+3.68%₫7.40B₫15.64B———2.1138—
14AsterSAND/USDT₫1,508.13+2.78%₫4.31B₫5.46B———1.2662—
15CryptocomSAND/USDT₫1,514.33+3.22%₫256.37M₫686.13M———2.6763—
16BitfinexSAND/USDT₫1,524.07+4.06%₫219.18M₫248.34M———1.1331—
17CoinbaseSAND/USDT₫1,056.850.00%₫123.85M₫2.00B———16.1092—
18CoinExSAND/USDT———₫452.91M—————

Hiệu suất giá

4h+2.21%
24h+3.60%
7d+5.08%
30d+40.59%
90d+28.03%
180d-25.43%
YTD-49.75%
1Y-71.66%
All-81.70%

Tỷ lệ long/short SAND

Binance SAND/USDTTỷ lệ L/S theo tài khoản1.1093
OKX SAND/USDTTỷ lệ L/S theo tài khoản2.4400
Binance SAND/USDTTỷ lệ L/S theo vị thế1.1026
Binance SAND/USDTTỷ lệ taker mua/bán1.6421

Thanh lý SAND

Chi tiết →
Thanh lý 1h$10.5K
Mua $1.59Bán $10.5K
Thanh lý 4h$12.2K
Mua $172.02Bán $12.1K
Thanh lý 12h$31.6K
Mua $14.1KBán $17.5K
Thanh lý 24h$241.4K
Mua $69.4KBán $172.0K

Heatmap khối lượng SAND

Thời gianDòng vàoDòng raDòng vào ròngThay đổi ròngRòng/Vốn hóa

Tỷ lệ funding trọng số theo OI của SAND

Tổng quan giá & phái sinh SAND

Giá SAND hiện tại là ₫1,516.99, tăng 3.43% trong 24 giờ qua. SAND có vốn hóa thị trường ₫4.46T với nguồn cung lưu hành 2,937,639,702 SAND.

Tổng hợp đồng mở của SAND trên các sàn lớn là ₫1.43T. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫6.24B vị thế futures SAND đã bị thanh lý.

Sẵn sàng giao dịch?
🎁 Đăng ký qua liên kết: hoàn phí 20% trọn đời + 150 điểm
Đăng ký BinanceĐăng ký OKX
Liên kết giới thiệu · Quảng cáo

SAND là gì?

SAND là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 199 theo vốn hóa thị trường (khoảng $172.42M).

Trang này cung cấp giá SAND theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.

Quy đổi SAND (SAND) sang tiền pháp định

Tiền tệ1 SAND =
VND1.517 ₫
USD0,05869 US$
EUR0,05228 €
CNY0,3927 CN¥
JPY9 ¥
KRW78 ₩

Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá SAND trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.

Trong $55.45M hợp đồng SAND đang mở, riêng Binance nắm 25.1%. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 2.1. Trong $241.4K bị thanh lý 24 giờ qua, 28.7% rơi vào lệnh long — phe short chịu phần lớn các lần đóng vị thế bắt buộc.

Về funding, mức trọng số -0.0360% hiện đang thưởng cho phe long từ túi phe short. SAND thuộc nhóm YZi Labs (Prev. Binance Labs) Portfolio (141 đồng); nhóm này trung bình +2.11% trong 24 giờ, còn SAND biến động -1.52%. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 16 sàn.