Giá YFI
₫54,771,000.96-₫1,192,012.18-2.13%Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short YFI
YFI Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | YFI/USDT | ₫54,655,542.42 | -1.90% | ₫285.16B | -2.15% | ₫23.48B | +3.72% | 0.0010% | — | — | — | 0.0823 | +5.99% | — |
| 2 | Lbank | YFI/USDT | ₫54,681,372.07 | -1.85% | ₫95.42B | +10.52% | — | — | -0.0032% | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Binance | YFI/USDT | ₫54,681,372.07 | -1.85% | ₫45.77B | +21.74% | ₫57.92B | -0.17% | -0.0030% | 1.5681 | ₫82.63M | — | 1.2653 | -18.00% | — |
| 4 | OKX | YFI/USDT | ₫54,655,542.42 | -1.95% | ₫7.53B | +6.59% | ₫15.00B | -1.88% | — | — | ₫14.45M | — | 1.9916 | -7.95% | — |
| 5 | Whitebit | YFI/USDT | ₫54,500,564.51 | — | ₫7.48B | -9.49% | ₫13.54B | -0.28% | 0.0100% | — | — | — | 1.8100 | +10.17% | — |
| 6 | Mexc | YFI/USDT | ₫54,681,372.07 | +0.42% | ₫3.73B | -9.94% | ₫9.76B | +4.40% | -0.0030% | — | — | — | 2.6154 | +15.93% | — |
| 7 | Bybit | YFI/USDT | ₫54,603,883.11 | -1.99% | ₫3.15B | +10.10% | ₫31.65B | +0.03% | -0.0531% | — | — | — | 10.0381 | -9.15% | — |
| 8 | Bitunix | YFI/USDT | ₫54,655,542.42 | -1.86% | ₫3.14B | +21.52% | — | — | -0.0027% | — | — | — | — | — | — |
| 9 | Gate | YFI/USDT | ₫54,603,883.11 | -1.83% | ₫653.67M | +179.14% | ₫4.29B | -5.25% | -0.0031% | — | — | — | 6.5630 | -66.06% | — |
| 10 | Kucoin | YFI/USDT | ₫54,655,542.42 | -2.26% | ₫598.38M | +10.12% | ₫11.25B | +0.42% | 0.0100% | — | — | — | 18.8039 | -8.81% | — |
| 11 | Kraken | YFI/USDT | ₫54,474,734.86 | -0.24% | ₫82.68M | -6.59% | ₫443.84M | -6.26% | -0.0204% | — | — | — | 5.3681 | +0.35% | — |
| 12 | Aster | YFI/USDT | ₫54,655,542.42 | -0.14% | ₫8.50M | -5.72% | ₫60.31M | -1.70% | 0.0100% | — | — | — | 7.0989 | +4.26% | — |
| 13 | Cryptocom | YFI/USDT | ₫54,766,093.33 | -1.88% | ₫4.43M | +39765.12% | ₫275.65M | -2.59% | 0.0025% | — | — | — | 62.2565 | -99.76% | — |
Thanh lý YFI
Chi tiết →Heatmap khối lượng YFI
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của YFI
Tổng quan giá & phái sinh YFI
Giá YFI hiện tại là ₫54,771,000.96, giảm 2.13% trong 24 giờ qua. YFI có vốn hóa thị trường ₫1.98T với nguồn cung lưu hành 36,076 YFI.
Tổng hợp đồng mở của YFI trên các sàn lớn là ₫171.91B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫97.08M vị thế futures YFI đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-26 05:07 UTC
YFI là gì?
YFI là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 323 theo vốn hóa thị trường (khoảng $76.47M).
Trang này cung cấp giá YFI theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi YFI (YFI) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 YFI = |
|---|---|
| VND | 54.771.001 ₫ |
| USD | 2.120,47 $ |
| EUR | 1.891,73 € |
| CNY | 14.159,32 ¥ |
| JPY | 332.642 ¥ |
| KRW | 2.807.299 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá YFI trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Binance là sàn phái sinh YFI lớn nhất tính theo OI, chiếm 33.7% tổng lượng. Chúng tôi thu thập dữ liệu YFI từ 13 sàn niêm yết, trong đó 11 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục. Trong $3.8K bị thanh lý 24 giờ qua, 100.0% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính.
Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 2.6 lần OI — vòng quay cao, cho thấy giao dịch trong ngày sôi động. Về funding, mức trọng số -0.0107% hiện đang thưởng cho phe long từ túi phe short. YFI thuộc nhóm Yield Farming (123 đồng); nhóm này trung bình -1.64% trong 24 giờ, còn YFI biến động -2.04%.