Giá HEMI
₫118.07+₫0.04721+0.04%Hiệu suất giá
HEMI Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | HEMI/USDT | ₫118.02 | -1.83% | ₫66.76B | +6.91% | ₫63.15B | -0.63% | 0.0050% | — | ₫64.08M | — | 0.9459 | -7.05% | — |
| 2 | Kucoin | HEMI/USDT | ₫118.02 | -1.74% | ₫63.91B | -30.44% | ₫8.79B | +1.73% | 0.0050% | — | — | — | 0.1376 | +46.24% | — |
| 3 | Lbank | HEMI/USDT | ₫118.04 | -1.78% | ₫58.14B | +13.30% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 4 | Bingx | HEMI/USDT | ₫118.07 | -1.82% | ₫32.40B | -3.84% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 5 | Bitunix | HEMI/USDT | ₫118.02 | -1.83% | ₫3.51B | -9.55% | — | — | 0.0050% | — | — | — | — | — | — |
| 6 | Bybit | HEMI/USDT | ₫118.17 | -1.97% | ₫3.27B | -34.48% | ₫15.03B | -2.45% | 0.0050% | — | ₫160.65M | — | 4.5941 | +48.89% | — |
| 7 | Mexc | HEMI/USDT | ₫118.02 | -1.78% | ₫3.18B | +2.65% | ₫8.72B | -0.30% | 0.0050% | — | — | — | 2.7385 | -2.87% | — |
| 8 | Hyperliquid | HEMI/USDT | ₫118.09 | -1.64% | ₫2.39B | +12.46% | ₫9.55B | -0.88% | 0.0013% | — | ₫383.57K | — | 3.9899 | -11.86% | — |
| 9 | Gate | HEMI/USDT | ₫118.17 | -1.89% | ₫2.15B | -7.22% | ₫9.22B | -6.00% | 0.0050% | — | ₫731.50K | — | 4.2922 | +1.31% | — |
| 10 | Aster | HEMI/USDT | ₫118.2 | -0.95% | ₫101.77M | -27.86% | ₫303.38M | -11.68% | 0.0050% | — | — | — | 2.9810 | +22.42% | — |
| 11 | Cryptocom | HEMI/USDT | ₫117.96 | -1.76% | ₫2.86M | -29.14% | ₫57.99M | -3.50% | 0.0286% | — | — | — | 20.2439 | +36.17% | — |
Thanh lý HEMI
Chi tiết →Heatmap khối lượng HEMI
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của HEMI
Tổng quan giá & phái sinh HEMI
Giá HEMI hiện tại là ₫118.07, tăng 0.04% trong 24 giờ qua. HEMI có vốn hóa thị trường ₫501.78B với nguồn cung lưu hành 4,251,006,116 HEMI.
Tổng hợp đồng mở của HEMI trên các sàn lớn là ₫114.82B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫225.85M vị thế futures HEMI đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-26 10:07 UTC
HEMI là gì?
HEMI là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 837 theo vốn hóa thị trường (khoảng $19.43M).
Trang này cung cấp giá HEMI theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi HEMI (HEMI) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 HEMI = |
|---|---|
| VND | 118 ₫ |
| USD | 0,004571 $ |
| EUR | 0,004078 € |
| CNY | 0,03052 ¥ |
| JPY | 0,7171 ¥ |
| KRW | 6 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá HEMI trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Về phân bổ OI của HEMI: Binance dẫn đầu với 55.0%, theo sau là Bybit (13.1%) và Hyperliquid (8.3%). HEMI thuộc nhóm Smart Contract Platform (698 đồng); nhóm này trung bình -1.47% trong 24 giờ, còn HEMI biến động -3.45%. Thanh lý bắt buộc chia thành $8.7K lệnh long và $0 lệnh short trong ngày qua.
Về funding, mức trọng số +0.0047% gần như trung tính — chi phí đòn bẩy không gây áp lực cho bên nào. Khối lượng giao dịch mỗi ngày bằng khoảng 2.1 lần OI — vòng quay cao, cho thấy giao dịch trong ngày sôi động. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 8 sàn.