Giá USUAL
₫338.61+2.27%USUAL Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lbank | USUAL/USDT | ₫338.61 | +2.26% | ₫31.64B | — | — | — | — | — | — |
| 2 | Bingx | USUAL/USDT | ₫338.77 | +2.21% | ₫31.37B | — | — | — | — | — | — |
| 3 | Whitebit | USUAL/USDT | ₫339.36 | 0.00% | ₫28.46B | ₫10.07B | — | — | — | 0.3538 | — |
| 4 | Binance | USUAL/USDT | ₫338.71 | +2.24% | ₫22.12B | ₫54.27B | 2.4176 | ₫43.56M | — | 2.4538 | — |
| 5 | Mexc | USUAL/USDT | ₫338.82 | +0.95% | ₫2.70B | ₫172.81B | — | — | — | 63.9966 | — |
| 6 | Bitunix | USUAL/USDT | ₫338.64 | +2.24% | ₫2.54B | — | — | — | — | — | — |
| 7 | Bybit | USUAL/USDT | ₫339.23 | +2.34% | ₫1.98B | ₫18.18B | — | — | — | 9.1631 | — |
| 8 | Hyperliquid | USUAL/USDT | ₫339.16 | +2.35% | ₫1.29B | ₫10.86B | — | — | — | 8.4478 | — |
| 9 | Bitget | USUAL/USDT | ₫339.67 | +2.51% | ₫1.09B | ₫17.28B | — | — | — | 15.8313 | — |
| 10 | Kucoin | USUAL/USDT | ₫339.67 | +2.42% | ₫573.42M | ₫5.45B | — | — | — | 9.5070 | — |
| 11 | Gate | USUAL/USDT | ₫339.93 | +2.50% | ₫307.03M | ₫21.95B | — | — | — | 71.5074 | — |
| 12 | Kraken | USUAL/USDT | ₫334.67 | +2.37% | ₫6.26M | ₫2.09B | — | — | — | 334.8022 | — |
| 13 | Dydx | USUAL/USDT | — | — | — | ₫56.54M | — | — | — | — | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short USUAL
Thanh lý USUAL
Chi tiết →Heatmap khối lượng USUAL
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của USUAL
Các coin tương tự USUAL
Tổng quan giá & phái sinh USUAL
Giá USUAL hiện tại là ₫338.61, tăng 2.27% trong 24 giờ qua. USUAL có vốn hóa thị trường ₫659.82B với nguồn cung lưu hành 1,948,797,553 USUAL.
Tổng hợp đồng mở của USUAL trên các sàn lớn là ₫313.02B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫43.56M vị thế futures USUAL đã bị thanh lý.
USUAL là gì?
USUAL là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 786 theo vốn hóa thị trường (khoảng $25.43M).
Trang này cung cấp giá USUAL theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi USUAL (USUAL) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 USUAL = |
|---|---|
| VND | 339 ₫ |
| USD | 0,01305 US$ |
| EUR | 0,0116 € |
| CNY | 0,08756 CN¥ |
| JPY | 2 ¥ |
| KRW | 18 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá USUAL trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Về phân bổ OI của USUAL: MEXC dẫn đầu với 55.2%, theo sau là Binance (17.3%) và Gate (7.0%). USUAL thuộc nhóm YZi Labs (Prev. Binance Labs) Portfolio (143 đồng); nhóm này trung bình +2.55% trong 24 giờ, còn USUAL biến động +2.12%. Toàn bộ số liệu trên trang được tổng hợp nội bộ từ 10 sàn.
Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.4. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0053%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với USUAL. Trong $1.7K bị thanh lý 24 giờ qua, 100.0% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính.