Giá BLUR
₫195.35-₫5.11-2.55%Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short BLUR
BLUR Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Thay đổi khối lượng | Vị thế mở | Thay đổi OI | Phí funding | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thay đổi OI/Vol | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bingx | BLUR/USDT | ₫194.4 | -3.46% | ₫241.65B | +7.98% | ₫206.05B | 0.00% | -0.0328% | — | — | — | 0.8527 | -7.39% | — |
| 2 | Binance | BLUR/USDT | ₫194.66 | -3.46% | ₫124.18B | -4.46% | ₫76.55B | -6.33% | -0.0332% | 0.9238 | ₫592.33M | — | 0.6165 | -1.96% | — |
| 3 | Lbank | BLUR/USDT | ₫194.4 | -3.71% | ₫69.46B | -2.85% | — | — | -0.0337% | — | — | — | — | — | — |
| 4 | OKX | BLUR/USDT | ₫194.71 | -3.51% | ₫58.52B | -11.97% | ₫29.34B | -10.25% | — | — | ₫283.39M | ₫105.25M | 0.5013 | +1.96% | — |
| 5 | Bybit | BLUR/USDT | ₫194.9 | -3.53% | ₫51.05B | -9.34% | ₫49.25B | -1.19% | -0.0152% | — | ₫346.00M | — | 0.9648 | +8.99% | — |
| 6 | Whitebit | BLUR/USDT | ₫192.6 | — | ₫15.60B | -20.62% | ₫19.84B | -7.51% | 0.0050% | — | — | — | 1.2717 | +16.51% | — |
| 7 | Bitget | BLUR/USDT | ₫194.66 | -3.21% | ₫7.16B | +0.22% | ₫13.19B | +3.01% | -0.0187% | — | — | — | 1.8433 | +2.78% | — |
| 8 | Bitunix | BLUR/USDT | ₫194.66 | -3.58% | ₫6.45B | -11.70% | — | — | -0.0353% | — | — | — | — | — | — |
| 9 | Gate | BLUR/USDT | ₫194.4 | -3.46% | ₫6.06B | -11.99% | ₫11.81B | +0.32% | 0.0050% | — | ₫2.10M | — | 1.9467 | +13.99% | — |
| 10 | Hyperliquid | BLUR/USDT | ₫194.56 | -3.45% | ₫5.24B | -12.37% | ₫16.21B | -0.16% | 0.0013% | — | ₫2.61M | — | 3.0927 | +13.93% | — |
| 11 | Mexc | BLUR/USDT | ₫194.66 | -1.56% | ₫4.74B | +15.27% | ₫17.08B | -1.19% | -0.0335% | — | — | — | 3.6038 | -14.28% | — |
| 12 | Kucoin | BLUR/USDT | ₫194.66 | -3.45% | ₫2.65B | -66.10% | ₫73.20B | -6.67% | 0.0009% | — | — | — | 27.6220 | +175.32% | — |
| 13 | Aster | BLUR/USDT | ₫194.15 | -3.34% | ₫70.00M | -51.21% | ₫830.42M | -0.14% | 0.0050% | — | — | — | 11.8628 | +104.66% | — |
| 14 | Dydx | BLUR/USDT | ₫194.67 | -3.63% | ₫7.74M | -86.47% | ₫139.27M | +1.38% | 0.0000% | — | — | — | 17.9852 | +649.28% | — |
| 15 | Cryptocom | BLUR/USDT | — | — | — | — | — | — | -0.0932% | — | — | — | — | — | — |
Thanh lý BLUR
Chi tiết →Heatmap khối lượng BLUR
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của BLUR
Tổng quan giá & phái sinh BLUR
Giá BLUR hiện tại là ₫195.35, giảm 2.55% trong 24 giờ qua. BLUR có vốn hóa thị trường ₫569.54B với nguồn cung lưu hành 2,917,848,297 BLUR.
Tổng hợp đồng mở của BLUR trên các sàn lớn là ₫513.58B. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫1.33B vị thế futures BLUR đã bị thanh lý.
Ghi chú dữ liệu: giá, vốn hóa và nguồn cung lấy từ dữ liệu tổng hợp của CoinGecko; open interest, funding rate, tỷ lệ long/short và dữ liệu thanh lý do trang này tự thu thập từ API công khai của các sàn — phạm vi và phương pháp thống kê có thể khác các nền tảng khác. Dữ liệu được làm mới định kỳ với độ trễ cấp phút; mọi chỉ số chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Dữ liệu cập nhật 2026-10-25 20:21 UTC
BLUR là gì?
BLUR là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 780 theo vốn hóa thị trường (khoảng $22.06M).
Trang này cung cấp giá BLUR theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi BLUR (BLUR) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 BLUR = |
|---|---|
| VND | 195 ₫ |
| USD | 0,007567 $ |
| EUR | 0,006754 € |
| CNY | 0,05061 ¥ |
| JPY | 1 ¥ |
| KRW | 10 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá BLUR trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
BingX là sàn phái sinh BLUR lớn nhất tính theo OI, chiếm 40.1% tổng lượng. Về funding, mức trọng số -0.0219% hiện đang thưởng cho phe long từ túi phe short. BLUR thuộc nhóm Made in USA (240 đồng); nhóm này trung bình -2.39% trong 24 giờ, còn BLUR biến động -5.57%.
Trong $51.6K bị thanh lý 24 giờ qua, 92.1% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính. Chúng tôi thu thập dữ liệu BLUR từ 14 sàn niêm yết, trong đó 12 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 1.2.