Giá ONDO
₫11,252.15-0.14%ONDO Thị trường
| # | Sàn | Cặp | Giá | 24h% | Khối lượng 24h | Vị thế mở | Long/Short 24h | Thanh lý long 24h | Thanh lý short 24h | OI/KL 24h | Thanh khoản ±1% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binance | ONDO/USDT | ₫11,325.66 | +0.57% | ₫1.70T | ₫1.41T | 1.3496 | ₫2.23B | ₫443.39M | 0.8243 | — |
| 2 | Bybit | ONDO/USDT | ₫11,323.08 | +0.53% | ₫654.12B | ₫1.41T | 4.3220 | ₫439.69M | ₫22.68M | 2.1536 | — |
| 3 | OKX | ONDO/USDT | ₫11,323.08 | +0.53% | ₫567.35B | ₫370.91B | 3.3500 | ₫2.35B | ₫66.96M | 0.6538 | — |
| 4 | Mexc | ONDO/USDT | ₫11,323.08 | +1.22% | ₫565.06B | ₫1.31T | — | — | — | 2.3117 | — |
| 5 | Bingx | ONDO/USDT | ₫11,323.08 | +0.57% | ₫365.32B | ₫307.60B | — | — | — | 0.8420 | — |
| 6 | Whitebit | ONDO/USDT | ₫11,320.49 | 0.00% | ₫295.75B | ₫331.42B | — | — | — | 1.1206 | — |
| 7 | Hyperliquid | ONDO/USDT | ₫11,327.73 | +0.74% | ₫287.24B | ₫674.26B | — | — | — | 2.3474 | — |
| 8 | Gate | ONDO/USDT | ₫11,323.08 | +0.53% | ₫278.18B | ₫1.25T | 2.1313 | ₫201.47M | — | 4.5050 | — |
| 9 | Bitget | ONDO/USDT | ₫11,328.25 | +0.57% | ₫203.89B | ₫679.61B | 8.2166 | ₫16.63M | ₫38.53M | 3.3332 | — |
| 10 | Bitunix | ONDO/USDT | ₫11,325.66 | +0.60% | ₫159.36B | — | — | — | — | — | — |
| 11 | Lbank | ONDO/USDT | ₫11,323.08 | +0.53% | ₫91.46B | — | — | — | — | — | — |
| 12 | Kucoin | ONDO/USDT | ₫11,323.08 | +0.36% | ₫70.87B | ₫253.97B | — | — | — | 3.5835 | — |
| 13 | Kraken | ONDO/USDT | ₫11,323.08 | +0.53% | ₫19.55B | ₫57.92B | — | — | — | 2.9620 | — |
| 14 | Lighter | ONDO/USDT | ₫11,326.18 | +0.54% | ₫10.48B | ₫13.89B | — | — | — | 1.3258 | — |
| 15 | Deribit | ONDO/USDC | ₫11,297.22 | +0.60% | ₫6.01B | ₫15.21B | — | — | — | 2.5313 | — |
| 16 | Aster | ONDO/USDT | ₫11,325.66 | +0.55% | ₫4.57B | ₫13.28B | — | — | — | 2.9051 | — |
| 17 | Backpack | ONDO/USDT | ₫11,265.42 | +0.34% | ₫2.97B | ₫5.24B | — | — | — | 1.7640 | — |
| 18 | Coinbase | ONDO/USDT | ₫13,583.04 | 0.00% | ₫2.64B | ₫6.37B | — | — | — | 2.4141 | — |
| 19 | Cryptocom | ONDO/USDT | ₫11,247.06 | -0.35% | ₫701.35M | ₫2.47B | — | — | — | 3.5268 | — |
| 20 | HTX | ONDO/USDT | ₫11,325.66 | +1.15% | ₫460.41M | ₫4.18B | 2.3333 | — | — | 9.0848 | — |
| 21 | Dydx | ONDO/USDT | ₫11,315.96 | +0.48% | ₫227.49M | ₫4.41B | — | — | — | 19.4044 | — |
| 22 | Bitfinex | ONDO/USDT | ₫11,326.96 | 0.00% | ₫26.47M | ₫3.81B | — | — | — | 143.9782 | — |
| 23 | Paradex | ONDO/USDT | ₫11,147.25 | +0.47% | ₫3.76M | ₫366.64M | — | — | — | 97.4318 | — |
| 24 | CoinEx | ONDO/USDT | — | — | — | ₫1.73B | — | — | — | — | — |
| 25 | Edgex | ONDO/USDT | — | — | — | ₫6.45M | — | — | — | — | — |
Hiệu suất giá
Tỷ lệ long/short ONDO
Thanh lý ONDO
Chi tiết →Heatmap khối lượng ONDO
| Thời gian | Dòng vào | Dòng ra | Dòng vào ròng | Thay đổi ròng | Ròng/Vốn hóa |
|---|
Tỷ lệ funding trọng số theo OI của ONDO
Các coin tương tự ONDO
Tổng quan giá & phái sinh ONDO
Giá ONDO hiện tại là ₫11,252.15, giảm 0.14% trong 24 giờ qua. ONDO có vốn hóa thị trường ₫54.79T với nguồn cung lưu hành 4,869,330,647 ONDO.
Tổng hợp đồng mở của ONDO trên các sàn lớn là ₫8.12T. Trong 24 giờ qua, khoảng ₫5.81B vị thế futures ONDO đã bị thanh lý.
ONDO là gì?
ONDO là một loại tiền mã hóa hiện xếp hạng 48 theo vốn hóa thị trường (khoảng $2.12B).
Trang này cung cấp giá ONDO theo thời gian thực cùng khối lượng hợp đồng mở, tỷ lệ funding và dữ liệu thanh lý từ các sàn lớn.
Quy đổi ONDO (ONDO) sang tiền pháp định
| Tiền tệ | 1 ONDO = |
|---|---|
| VND | 11.252 ₫ |
| USD | 0,4352 US$ |
| EUR | 0,3879 € |
| CNY | 2,91 CN¥ |
| JPY | 69 ¥ |
| KRW | 579 ₩ |
Quy đổi theo tỷ giá hiện tại và giá ONDO trực tiếp; chỉ mang tính tham khảo.
Trong $314.03M hợp đồng ONDO đang mở, riêng Bybit nắm 17.3%. Funding trung bình trọng số giữa các sàn là +0.0028%; nên xem trước khi vào lệnh đòn bẩy với ONDO. Chúng tôi thu thập dữ liệu ONDO từ 25 sàn niêm yết, trong đó 23 sàn công bố OI; mọi con số đến từ hệ thống tổng hợp riêng, cập nhật liên tục.
ONDO thuộc nhóm World Liberty Financial Portfolio (16 đồng); nhóm này trung bình +0.77% trong 24 giờ, còn ONDO biến động +1.54%. Trong $224.6K bị thanh lý 24 giờ qua, 90.2% rơi vào lệnh long — nhịp giảm đang gây thiệt hại chính. Tỷ lệ khối lượng/OI quanh mức 0.7.